Nghe Menu Nghe nội dung
Go Top

Học tiếng Hàn

Bác sĩ nhân ái (11) 여기저기

2016-03-14

여기저기 (đây đó)
[Yờ-ki-giờ-ki]

Là câu nói chỉ vị trí nơi này đến nơi khác, mọi nơi
여기저기 = 여기 ở đây + 저기 ở kia = đây đó, mọi nơi

* Cách trả lời câu hỏi “Đã đi đâu” rằng “Tôi đã đi đây đó” với các mức độ kính ngữ
Trả lời đầy đủ
“Tôi đã đi đây đó”
Trả lời tắt
“Đây đó”
Kính trọng여기저기 갔습니다.여기저기요.
Kính trọng thân mật여기저기 갔어요.여기저기요.
Thân mật여기저기 갔어.여기저기.


* Một số từ có nghĩa tương đương với “đây đó” và cách sử dụng
Từ
Ứng dụng đặt câu
이곳저곳 nơi này nơi kia, đây đó이곳저곳 갔어. Tôi đã đi đây đó.
이곳저곳 다 닦아야 돼.

Phải lau hết mọi chỗ đấy nhé.
군데군데 mọi nơi, nhấn mạnh ý nghĩa “tất cả các nơi chốn, ngóc ngách”군데군데 다 닦아야 돼.
Phải lau hết mọi chỗ đấy nhé.
사방팔방 bốn phương tám phương, mọi nơi사방팔방 찾아봤어.
Đã tìm khắp nơi rồi.


* Khi “여기” và “저기” tồn tại độc lập
Hỏi nơi chốn
Trả lời
여기
ở đây
여기 + 어디예요? là ở đâu?
→ 여기가 어디예요? Đây là đâu?
여기 + 우리 집이에요 là nhà tôi
→ 여기는 우리 집이에요. Đây là nhà tôi.
저기

ở kia
저기 + 어디예요 là ở đâu?
→ 저기는 어디예요? Kia là đâu đấy?
저기 + 여의도 공원이에요 là công viên Yeouido
→ 저기는 여의도 공원이에요.
Đằng kia là công viên Yeouido.


* Ý nghĩa của từ “정리하다”
정리하다 = dọn dẹp, sắp xếp, chỉnh lý
Dọn phòng cho gọn gàng방 phòng + -을 tiểu từ làm bổ ngữ + 정리하다
→ 방을 정리하다
Sắp xếp thời gian시간 thời gian + -을 + 정리하다 → 시간을 정리하다
정리하다 = dẹp bỏ, chấm dứt, thanh lý
Thanh lý cửa hàng가게 cửa hàng + -를 tiểu từ làm bổ ngữ + 정리하다 → 가게를 정리하다
Giải quyết, thanh toán nợ nần채무 nợ nần + -를 + 정리하다 → 채무를 정리하다
Chấm dứt mối quan hệ với bạn trai남자친구랑 với bạn trai + 정리하다
→ 남자친구랑 정리하다


Bác sĩ nhân ái  (11) 여기저기

Lựa chọn của ban biên tập