Bài 30. Bệnh viện
Toàn bộ bài 30
 
Tất cả các bài
 
2009-01-13

Ôn tập 30-3
일 일 구 [il il gu] : 119
일일구 좀 불러 주세요.
[Ililgu jom bulleo juseyo]
: Xin gọi giúp cho tôi 119.
 
2009-01-12

Ôn tập Bài 30-2
케이비에스 월드 라디오(KBS WORLD Radio)를 빠뜨리지 말고 매일 들으셔야 돼요.
[KBS world radio-reul ppatteuriji malgo maeil deureusyeoya dwaeyo] : Bạn không nên bỏ quên chuyên mục KBS world radio và phải nghe hàng ngày
빠뜨리지 말고 [ppatteuriji malgo]
: không nên bỏ qua
/ không nên bỏ quên
매일 [maeil] : hàng ngày
/ mỗi ngày
들으셔야 돼요 [deureusyeoya dwaeyo] : phải nghe
 
2009-01-09

Ôn tập Bài 30-1
아주 피곤해요 [Aju Pigonhaeyo] : Tôi rất mệt.
머리가 아파요. [Meoriga apayo] : Tôi đau đầu
입맛이 없어요. [Immasi eopsseoyo] : Tôi mất khẩu vị. / Tôi cảm thấy không muốn ăn gì cả.
피곤해요 [Pigonhaeyo] : mệt
머리 [meori] : đầu
아파요 [apayo] : đau
입맛 [immat] : khẩu vị
없어요 [eopsseoyo] : không có
/ mất
 
2009-01-08

네, 병원 앞 상가 건물 일층에 있어요.
[Ne, byeong-won ap sangga geonmul ilcheung-e isseoyo]
Có. Có một hiệu thuốc ở tầng 1 tòa nhà thương mại trước bệnh viện.
병원 [byeong-won] : bệnh viện
[ap] : trước
상가 [sangga] : trung tâm thương mại
건물 [geonmul] : tòa nhà
일층 [ilcheung] : tầng 1
~에 [~e] : ở / tại
있어요 [isseoyo] : có
 
2009-01-07

네, 감사합니다.
[Ne, gamsahamnida.]
Vâng. Cảm ơn cô
이 근처에 약국이 있나요?
[I geuncheo-e yakkugi innayo?]
Ở gần đây có hiệu thuốc nào không?
이/여기 [i/yeogi] : đây
근처 [geuncheo] : gần
~에 [~e] : ở
약국 [yakkuk] : hiệu thuốc
~이 [~i] : yếu tố ngữ pháp biểu hiện “yakkuk” là chủ ngữ trong câu
있나요? [innayo?] : có
이 근처에 은행이 있나요?
[I geuncheo-e eunhaengi innayo?] : Ở gần đây có ngân hàng nào không?
이 근처에 우체국이 있나요?
[I geuncheo-e uchegugi innayo?]
: Ở gần đây có bưu điện nào không?
 
2009-01-06

이 처방전을 가지고 약국으로 가세요.
[I cheobanjeoneul gajigo yakkugeuro gaseyo]
Anh hãy cầm đơn thuốc này và đi đến hiệu thuốc.
[i] : này
처방전 [cheobangjeon] : đơn thuốc
~을 [~eul] : yếu tố ngữ pháp bổ nghĩa cho từ “cheobangjeon”
가지~ [gaji~] : cầm
~고 [~go] : và
약국 [yakkuk] : hiệu thuốc
~으로 [~euro] : đến / tới
가세요 [gaseyo] : hãy đi
 
2009-01-05

자, 간호사를 따라 주사실로 가세요.
[Ja, ganhosareul ttara jusasillo gaseyo]
Nào, bây giờ anh hãy theo y tá đến phòng tiêm.
[ja] : nào
간호사 [ganhosa] : y tá
~를 [~reul] : yếu tố ngữ pháp bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó
따라 [ttara] : đi theo
주사실 [jusasil] : phòng tiêm
~로 [~ro] : đến / tới
가세요 [gaseyo] : hãy đi
~실 [~sil] : phòng
진찰실 [jinchalsil] : phòng khám
수술실 [susulsil]
: phòng phẫu thuật
응급실 [eunggeupssil]
: phòng cấp cứu
 
2009-01-02

무리하지 말고 푹 쉬셔야 돼요.
[Murihaji malgo puk swisyeoya dwaeyo]
Anh không nên làm việc nặng và phải nghỉ ngơi thật thoải mái.
무리하~ [muriha~]
: làm việc nặng
~지 말고 [~ji malgo]
: đừng / không nên
[puk] : thoải mái
쉬셔~ [swisyeo~] : nghỉ ngơi
~야 돼요 [~ya dwaeyo] : phải
 
2009-01-01

감기 몸살이에요.
[Gamgi momsarieyo]
Anh bị cảm cúm rồi.
감기 [gamgi] : bị cảm cúm
몸살 [momsal]
: đau nhức toàn thân
~이에요 [~ieyo] : là
감기에 걸렸어요. [Gamgie geollyeosseoyo] : Tôi bị cảm.
 
2008-12-31

어제 등산 갔다가 비를 좀 맞았어요.
[Eoje deungsan gattaga bireul jom majasseoyo]
Hôm qua lúc đi leo núi tôi bị dính một chút nước mưa.
어제 [eoje] : hôm qua
등산 [deungsan] : leo núi
갔~ [gat~] : đã đi
~다가 [~daga] : yếu tố ngữ pháp biểu hiện hành động trước đang diễn ra thì có sự xuất hiện của hành động sau
[bi] : mưa
~를 [~reul] : yếu tố ngữ pháp bổ nghĩa cho danh từ mưa
[jom] : một chút/một ít
맞았어요 [majasseoyo]
: bị dính mưa / bị mắc mưa
 
2008-12-30

최근에 과로한 일 있어요?
[Choegeune gwarohannil isseoyo?]
Thời gian gần đây anh có làm việc quá sức không?
최근 [choegeun] : gần đây
~에 [~e] : vào/ở
과로한 [gwarohan] : quá sức
[il] : việc
있어요? [isseoyo?] : có
과로 [gwaro] : quá sức
과~ [gwa~] : biểu hiện một hành động nào đó vượt quá mức
과식했어요. [gwasikaesseoyo]
: đã ăn quá nhiều
과음했어요. [gwaeumhaesseoyo]
: đã uống quá nhiều rượu
 
2008-12-29

웃옷 좀 올려 보세요.
[Udot jjom ollyeo boseyo]
Anh hãy kéo áo lên một chút.
웃옷 [udot] : áo
[jom] : một chút
올려~ [ollyeo~] : nâng lên/kéo lên
보세요 [boseyo] : cấu trúc mệnh lệnh khi yêu cầu ai đó thử làm gì
올려 보세요. [ollyeo boseyo]
: hãy kéo lên
웃~ [ut~] : trên/thêm vào
웃어른 [udeoreun]
: người lớn tuổi / người trên
웃돈 [utton] : số tiền trả thêm vào ngoài tiền giá gốc
 
2008-12-26

자, 아 하고 입 좀 벌려 보세요.
[Ja, a hago ip jjom beollyeo boseyo]
Nào, bây giờ anh hãy kêu a và há miệng ra nhé.
아~
[A~]
A~
[ja] : nào
자, 가자! [Ja, gaja]
: Nào, chúng ta đi thôi!
아- 하고 [a hago] : kêu a / nói a
[ip] : miệng
[jom] : một chút
벌려~ [beollyeo] : há
보세요 [boseyo] : cấu trúc mệnh lệnh khi yêu cầu ai đó thử làm gì
 
2008-12-25

기침도 좀 나고 코가 막혀요.
[Gichimdo jom nago koga makyeoyo]
Tôi có bị ho và bị ngạt mũi.
기침 [gichim] : ho
~도 [~do] : cũng
[jom] : một chút
기침도 좀 나고 [gichimdo jom nago] : bị ho một chút
[ko] : mũi
~가 [~ga] : yếu tố ngữ pháp biểu hiện danh từ đứng trước nó là chủ ngữ trong câu
막혀요 [makyeoyo]
: bị tắc / bị nghẽn
콧물이 나요. [Konmuri nayo]
: Tôi bị chảy nước mũi.
 
2008-12-24

기침이나 가래는 없어요?
[Gichimina garaeneun eopsseoyo?]
Anh có bị ho hay có đờm không?
기침 [gichim] : ho
~이나 [~ina] : hoặc
가래 [garae] : đờm
~는 [~neun] : yếu tố ngữ pháp bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó
없어요 [eopsseoyo] : không có

재채기 [jaechaegi] : hắt hơi
재채기가 나요? [Jaechaegiga nayo?] : Anh có bị hắt hơi không?
 
2008-12-23

열이 나고 온몸이 쑤셔요.
[Yeori nago onmomi ssusyeoyo]
Tôi bị sốt và đau nhức toàn thân.
열이 나~ [yeori na~] : bị sốt
~고 [~go] : từ liên kết/và
온몸 [onmom] : toàn thân
~이 [~i] : yếu tố ngữ pháp chỉ rõ danh từ đứng trước nó là chủ ngữ trong câu
쑤셔요 [ssusyeoyo] : đau nhức /đâm/chọc/đau đớn như bị kim châm
몸살 났어요 [Momsal nasseoyo]
: đau nhức toàn thân
 
2008-12-22

어디가 아파서 오셨어요?
[Eodiga apaseo osyeosseoyo?]
Anh đau ở đâu mà đến đây vậy? / Anh bị làm sao?
어디 [eodi] : ở đâu
~가[~ga] : yếu tố ngữ pháp chỉ rõ danh từ đứng trước nó làm chủ ngữ trong câu
아파~ [apa~] : đau
~서 [~seo] : vì
(đuôi liên kết chỉ nguyên nhân)
오셨어요? [osyeosseoyo?] : đến

어디가 안 좋으세요?
[Eodiga an jo-euseyo?]
: Anh thấy không khỏe ở đâu?
어디가 불편하세요?
[Eodiga bulpyeonhaseyo?]
: Anh thấy khó chịu ở đâu?
 
   1 2 3 4 5 6 7 8 9 10