KBS World Radio

Part3. Cuộc sống ở Hàn Quốc > Bài 30. Bệnh viện

Từ vựng và cách diễn đạt
  • 일 일 구 [il il gu]119
  • 일일구 좀 불러 주세요. [Ililgu jom bulleo juseyo]Xin gọi giúp cho tôi 119.
  • 빠뜨리지 말고 [ppatteuriji malgo]không nên bỏ qua / không nên bỏ quên
  • 매일 [maeil]hàng ngày / mỗi ngày
  • 들으셔야 돼요 [deureusyeoya dwaeyo]phải nghe
  • 케이비에스 월드 라디오(KBS WORLD Radio)를 빠뜨리지 말고 매일 들으셔야 돼요. [KBS world radio-reul ppatteuriji malgo maeil deureusyeoya dwaeyo]Bạn không nên bỏ quên chuyên mục KBS world radio và phải nghe hàng ngày
  • 머리 [meori]đầu
  • 아파요 [apayo]đau
  • 입맛 [immat]khẩu vị
  • 없어요 [eopsseoyo]không có / mất
  • 아주 피곤해요 [Aju Pigonhaeyo]Tôi rất mệt.
  • 머리가 아파요. [Meoriga apayo]Tôi đau đầu
  • 입맛이 없어요. [Immasi eopsseoyo]Tôi mất khẩu vị. / Tôi cảm thấy không muốn ăn gì cả.
  • 병원 [byeong-won]bệnh viện
  • [ap]trước
  • 상가 [sangga]trung tâm thương mại
  • 건물 [geonmul]tòa nhà
  • 일층 [ilcheung]tầng 1
  • ~에 [~e]ở / tại
  • 있어요 [isseoyo]
  • 이/여기 [i/yeogi]đây
  • 근처 [geuncheo]gần
  • ~에 [~e]
  • 약국 [yakkuk]hiệu thuốc
  • ~이 [~i]yếu tố ngữ pháp biểu hiện “yakkuk” là chủ ngữ trong câu
  • 있나요? [innayo?]
  • 이 근처에 은행이 있나요? [I geuncheo-e eunhaengi innayo?]Ở gần đây có ngân hàng nào không?
  • 이 근처에 우체국이 있나요? [I geuncheo-e uchegugi innayo?]Ở gần đây có bưu điện nào không?
  • [i]này
  • 처방전 [cheobangjeon]đơn thuốc
  • ~을 [~eul]yếu tố ngữ pháp bổ nghĩa cho từ “cheobangjeon”
  • 가지~ [gaji~]cầm
  • ~고 [~go]
  • 약국 [yakkuk]hiệu thuốc
  • ~으로 [~euro]đến / tới
  • 가세요 [gaseyo]hãy đi
  • [ja]nào
  • 간호사 [ganhosa]y tá
  • ~를 [~reul]yếu tố ngữ pháp bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó
  • 따라 [ttara]đi theo
  • 주사실 [jusasil]phòng tiêm
  • ~로 [~ro]đến / tới
  • 가세요 [gaseyo]hãy đi
  • ~실 [~sil]phòng
  • 진찰실 [jinchalsil]phòng khám
  • 수술실 [susulsil]phòng phẫu thuật
  • 응급실 [eunggeupssil]phòng cấp cứu
  • 무리하~ [muriha~]làm việc nặng
  • ~지 말고 [~ji malgo]đừng / không nên
  • [puk]thoải mái
  • 쉬셔~ [swisyeo~]nghỉ ngơi
  • ~야 돼요 [~ya dwaeyo]phải
  • 어제 [eoje]hôm qua
  • 등산 [deungsan]leo núi
  • 갔~ [gat~]đã đi
  • ~다가 [~daga]yếu tố ngữ pháp biểu hiện hành động trước đang diễn ra thì có sự xuất hiện của hành động sau
  • [bi]mưa
  • ~를 [~reul]yếu tố ngữ pháp bổ nghĩa cho danh từ mưa
  • [jom]một chút/một ít
  • 맞았어요 [majasseoyo]bị dính mưa / bị mắc mưa
  • 최근 [choegeun]gần đây
  • ~에 [~e]vào/ở
  • 과로한 [gwarohan]quá sức
  • [il]việc
  • 있어요? [isseoyo?]
  • 과로 [gwaro]quá sức
  • 과~ [gwa~]biểu hiện một hành động nào đó vượt quá mức
  • 과식했어요. [gwasikaesseoyo]đã ăn quá nhiều
  • 과음했어요. [gwaeumhaesseoyo]đã uống quá nhiều rượu
  • 웃옷 [udot]áo
  • [jom]một chút
  • 올려~ [ollyeo~]nâng lên/kéo lên
  • 보세요 [boseyo]cấu trúc mệnh lệnh khi yêu cầu ai đó thử làm gì
  • 올려 보세요. [ollyeo boseyo]hãy kéo lên
  • 웃~ [ut~]trên/thêm vào
  • 웃어른 [udeoreun]người lớn tuổi / người trên
  • 웃돈 [utton]số tiền trả thêm vào ngoài tiền giá gốc
  • [ja]nào
  • 자, 가자! [Ja, gaja]Nào, chúng ta đi thôi!
  • 아- 하고 [a hago]kêu a / nói a
  • [ip]miệng
  • [jom]một chút
  • 벌려~ [beollyeo]
  • 보세요 [boseyo]cấu trúc mệnh lệnh khi yêu cầu ai đó thử làm gì
  • 기침 [gichim]ho
  • ~도 [~do]cũng
  • [jom]một chút
  • 기침도 좀 나고 [gichimdo jom nago]bị ho một chút
  • [ko]mũi
  • ~가 [~ga]yếu tố ngữ pháp biểu hiện danh từ đứng trước nó là chủ ngữ trong câu
  • 막혀요 [makyeoyo]bị tắc / bị nghẽn
  • 콧물이 나요. [Konmuri nayo]Tôi bị chảy nước mũi.
  • 기침 [gichim]ho
  • ~이나 [~ina]hoặc
  • 가래 [garae]đờm
  • ~는 [~neun]yếu tố ngữ pháp bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó
  • 없어요 [eopsseoyo]không có
  • 재채기 [jaechaegi]hắt hơi
  • 재채기가 나요? [Jaechaegiga nayo?]Anh có bị hắt hơi không?
  • 열이 나~ [yeori na~]bị sốt
  • ~고 [~go]từ liên kết/và
  • 온몸 [onmom]toàn thân
  • ~이 [~i]yếu tố ngữ pháp chỉ rõ danh từ đứng trước nó là chủ ngữ trong câu
  • 쑤셔요 [ssusyeoyo]đau nhức /đâm/chọc/đau đớn như bị kim châm
  • 몸살 났어요 [Momsal nasseoyo]đau nhức toàn thân
  • 어디 [eodi]ở đâu
  • ~가[~ga]yếu tố ngữ pháp chỉ rõ danh từ đứng trước nó làm chủ ngữ trong câu
  • 아파~ [apa~]đau
  • ~서 [~seo]vì(đuôi liên kết chỉ nguyên nhân)
  • 오셨어요? [osyeosseoyo?]đến
  • 어디가 안 좋으세요? [Eodiga an jo-euseyo?]Anh thấy không khỏe ở đâu?
  • 어디가 불편하세요? [Eodiga bulpyeonhaseyo?]Anh thấy khó chịu ở đâu?
  • 네, 병원 앞 상가 건물 1층에 있어요.

    [Ne, byeong-won ap sangga geonmul ilcheung-e isseoyo.]

    Có. Có một hiệu thuốc ở tầng 1 toà nhà thương mại trước bệnh viên.

  • listen
  • 네, 감사합니다.

    [Ne, gamsahamnida.]

    Vâng. Cảm ơn cô

  • listen
  • 이 근처에 약국이 있나요?

    [I geuncheo-e yakkugi innayo?]

    Ở gần đây có hiệu thuốc nào không?

  • listen
  • 이 처방전을 가지고 약국으로 가세요.

    [I cheobanjeoneul gajigo yakkugeuro gaseyo.]

    Anh hãy cầm đơn thuốc này và đi đến hiệu thuốc.

  • listen
  • 자, 간호사를 따라 주사실로 가세요.

    [Ja, ganhosareul ttara jusasillo gaseyo.]

    Nào, bây giờ anh theo y tá đến phòng tiêm.

  • listen
  • 무리하지 말고 푹 쉬셔야 돼요.

    [Murihaji malgo puk swisyeoya dwaeyo]

    Anh không nên làm việc nặng và phải nghỉ ngơi thật thoải mái.

  • listen
  • 감기 몸살이에요.

    [Gamgi momsarieyo]

    Anh bị cảm cúm rồi.

  • listen
  • 어제 등산 갔다가 비를 좀 맞았어요.

    [Eoje deungsan gattaga bireul jom majasseoyo.]

    Hôm qua lúc đi leo núi tôi có bị dính một chút nước mưa.

  • listen
  • 최근에 과로한 일 있어요?

    [Choegeune gwarohannil isseoyo?]

    Thời gian gầy đây anh có làm việc quá sức không?

  • listen
  • 웃옷 좀 올려 보세요

    [Udot jjom ollyeo boseyo.]

    Anh hãy kéo áo lên một chút.

  • listen
  • 자, 아 하고 입 좀 벌려 보세요.

    [Ja, a hago ip jjom beollyeo boseyo]

    Nào, bây giờ anh hãy kêu a và há miệng ra nhé.

  • listen
  • 아~

    [A~]

    A~

  • listen
  • 기침도 좀 나고 코가 막혀요.

    [Gichimdo jom nago koga makyeoyo.]

    Tôi bị ho và bị ngạt mũi.

  • listen
  • 기침이나 가래는 없어요?

    [Gichimina garaeneun eopsseoyo?]

    Anh có bị ho hay có đờm không?

  • listen
  • 열이 나고 온몸이 쑤셔요.

    [Yeori nago onmomi ssusyeoyo.]

    Tôi bị sốt và toàn thân đau nhức.

  • listen
  • 어디가 아파서 오셨어요?

    [Eodiga apaseo osyeosseoyo?]

    Anh đau ở đâu ?

  • listen