KBS World Radio

Part3. Cuộc sống ở Hàn Quốc > Bài 29. Ngày lễ truyền thống

Từ vựng và cách diễn đạt
  • 즐거운 추석 보내세요. [Jeulgeoun chuseok bonaeseyo]Chúc các bạn có ngày Trung Thu thật vui vẻ.
  • 풍성한 한가위 보내세요. [Pungseonghan hangawi bonaeseyo]Chúc các bạn có một Trung Thu dồi dào và sung túc.
  • 쯩 떡/바잉 쯩 [jjeung tteok/baing jjeung]bánh chưng
  • 집집마다 쯩 떡을 먹어요. [Jipjjimmada jjeungtteoguel meogeoyo]Nhà nào cũng ăn bánh chưng.
  • 집집마다 바잉 쯩을 먹어요. [Jipjjimmada baing jjeung-eul meogeoyo]Nhà nào cũng ăn bánh chưng.
  • [sae]mới
  • [hae]năm
  • 새해 [saehae]năm mới
  • [bok]phúc/may mắn
  • 많이 [mani]nhiều
  • 받~ [bat~]nhận
  • ~으세요 [~euseyo]đuôi kết thúc dùng trong câu mệnh lệnh
  • 새해를 축하합니다. [Saehaereul chukahamnida]Chúc mừng năm mới.
  • 항상 건강하고 행복하세요. [Hangsang geonganghago haengbokaseyo]Luôn luôn khỏe mạnh và hạnh phúc nhé.
  • 송편 [songpyeon]tên một loại bánh của Hàn Quốc
  • 뭐예요? [mwoyeyo?]là gì?
  • 추석 [chuseok]Trung thu
  • ~에 [~e]vào
  • 빚어 [bijeo]nặn
  • 먹는 [meongneun]ăn
  • 반달 [bandal]bán nguyệt
  • 모양 [moyang]hình dạng
  • ~의 [~ui]yếu tố ngữ pháp tạo nên cụm tính từ trong câu
  • [tteok]bánh
  • ~이에요 [~ieyo]
  • 햇곡식 [haetkkokssik]ngũ cốc mới thu hoạch
  • ~으로 [~euro]bằng
  • 만든 [mandeun]làm
  • 음식 [eumsik]thức ăn
  • ~과 [gwa]
  • 햇과일 [haetkkwail]hoa quả mới thu hoạch
  • ~로 [~ro]bằng
  • 차례를 지내요 [charyereul jinaeyo]làm lễ cúng
  • 서양 [seoyang]phương Tây
  • ~의 [~ui/~e]từ chỉ sở hữu cách/của
  • 추수 [chusu]thu hoạch
  • 감사절 [gamsajeol]Lễ tạ ơn
  • ~과 [gwa]với
  • 비슷해요 [biseutaeyo]tương tự / giống
  • 추석 [chuseok]Trung thu
  • ~은 [~eun]yếu tố ngữ pháp bổ nghĩa cho chủ đề của câu
  • 어떤 [eotteon]nào/như thế nào
  • 명절 [myeongjeol]ngày lễ
  • ~이에요 [~ieyo]
  • 한가위/중추절 [hangawi/jungchujeol]Tết Trung thu
  • [jip]nhà
  • ~마다 [~mada]mỗi/mọi
  • [tteok]một loại bánh bột gạo của Hàn Quốc
  • [guk]canh
  • 떡국 [tteokkuk]canh bánh Tteok
  • ~을 [~eul]yếu tố bổ nghĩa cho tân ngữ trong câu
  • 먹어요 [meogeoyo]ăn
  • [seol]Tết
  • [nal]ngày
  • 설날 [seollal]ngày Tết
  • ~에 [~e]vào
  • 먹~ [meok~]ăn
  • ~는 [~neun]yếu tố ngữ pháp tạo ra cụm tính từ trong câu
  • 특별한 [teukppyeolhan]đặc biệt
  • 음식 [eumsik]món ăn
  • ~이 [~i]yếu tố ngữ pháp bổ nghĩa cho danh từ
  • 있~ [it~]
  • ~나요? [~nayo?]đuôi kết thúc dùng để hỏi
  • 어른 [eoreun]người lớn tuổi/người cao tuổi
  • ~들 [~deul]những/các
  • ~께 [~kke]yếu tố bổ nghĩa trong câu/từ dạng tôn kính của từ ‘~에게
  • 세배 [sebae] hành động cúi lạy người lớn tuổi trong dịp lễ Tết
  • ~를 [~reul]yếu tố đi kèm để bổ nghĩa cho danh từ
  • 드려요 [deuryeoyo]dâng/biếu
  • 세배를 드려요. [sebaereul deuryeoyo]cúi lạy người lớn tuổi
  • 세뱃돈 [sebaetton]tiền lì xì
  • 덕담 [deokttam]lời chúc từ người lớn tuổi
  • 조상 [josang]tổ tiên
  • ~들 [~deul]từ chỉ số nhiều/những/các
  • ~께/ ~에게 [~kke] / [~ege]yếu tố bổ nghĩa trong câu/từ dạng tôn kính của từ
  • 차례를 지내~ [charyereul jinae~]xuất phát từ cụm động từ
  • 차례를 지내다[charyereul jinaeda]thờ cúng
  • ~고 [~go]
  • 차례 [charye]việc thờ cúng / thứ tự / trật tự
  • 제사 [jesa]ngày giỗ tổ tiên / việc thắp hương thờ cúng vào ngày rằm, ngày mồng 1 đầu tháng
  • [seol]Tết Nguyên Đán
  • ~에는 [~eneun]vào
  • 무얼 [mueol]gì / cái gì
  • ~하죠? [hajyo?]làm
  • 양력 [yangnyeok]dương lịch
  • 양력 설/신정 [yangnyeok seol/sinjeong]Tết dương lịch
  • 음력 설/구정 [eumnyeok seol/gujeong]Tết âm lịch
  • 추석 [chuseok]Tết Trung Thu
  • ~은 [~eun]yếu tố làm chủ ngữ
  • 음력 [eumnyeok]âm lịch
  • [pal]8
  • [wol]tháng
  • [sip]10
  • [o]5
  • [il]ngày
  • 팔월 십오일 [parwol siboil]ngày 15 tháng 8
  • ~이에요 [~ ieyo]
  • [seol]Tết Nguyên Đán
  • ~은 [~eun]làm yếu tố chủ ngữ
  • 음력 [eumnyeok]âm lịch
  • [il]một
  • [wol]tháng
  • [il]ngày
  • 일월 일일 [irwol iril]ngày mồng 1 tháng 1
  • ~이고 [~igo]
  • [seol]Tết Nguyên Đán
  • [nal]ngày
  • 설날 [seollal]ngày Tết
  • 추석 [chuseok]Tết Trung Thu
  • 추석날 [chuseongnal]Tết Trung Thu
  • ~과 [~gwa]
  • ~이에요 [~ieyo]
  • 한국 [Han-guk]Hàn Quốc
  • ~의 [~ui/~e]của
  • 가장 [gajang]nhất
  • [keun]to/lớn
  • 명절 [myeongjeol]ngày lễ
  • 언제예요? [eonjeyeyo?]là khi nào / là bao giờ / là gì?
  • 베트남 [Beteunam]Việt Nam
  • 베트남의 가장 큰 명절은 언제예요? [Beteunamui gajang keun myeongjeoreun eonjeyeyo?]Ngày lễ truyền thống lớn nhất của Việt Nam là gì?
  • 새해 복 많이 받으세요.

    [Saehae bong mani badeuseyo.]

    Chúc mừng năm mới.

  • listen
  • 송편은 뭐예요?

    [Songpyeoneun mwoyeyo?]

    Songpyeon là cái gì?

  • listen
  • 추석에 빚어 먹는 반달 모양의 떡이에요.

    [Chuseoge bijeo meongneun bandal moyang-ui tteogieyo]

    Đó là loại bánh hình bán nguyệt được nặn và ăn vào dịp Trung thu.

  • listen
  • 햇곡식으로 만든 음식과 햇과일로 차례를 지내요.

    [Haetkkokssigeuro mandeun eumsikkwa haetkkwaillo charyereul jinaeyo]

    Chúng tôi làm lễ cúng tổ tiên bằng thức ăn làm từ ngũ cốc và hoa quả mới thu hoạch.

  • listen
  • 서양의 추수감사절과 비슷해요.

    [Seoyang-ui chusugamsajeolgwa biseutaeyo]

    Là ngày giống với lễ Tạ ơn ở phương Tây.

  • listen
  • 추석은 어떤 명절이에요?

    [Chuseogeun eotteon myeongjeol-ieyo?]

    Trung thu là ngày lễ như thế nào?

  • listen
  • 네. 집집마다 떡국을 먹어요.

    [Ne, jipjjimmada tteokkugeul meogeoyo.]

    Có, mọi nhà đều ăn canh bánh Tteok.

  • listen
  • 설날에 먹는 특별한 음식이 있나요?

    [Seollare meongneun teukbyeolhan eumsigi innayo?]

    Có món ăn đặc biệt nào được dùng trong Tết âm lịch không?

  • listen
  • 조상들께 차례를 지내고, 어른들께 세배를 드려요.

    [Josangdeulkke charyereul jinaego, eoreundeulkke sebaereul deuryeoyo.]

    Chúng tôi cúng tổ tiên và vái lạy người cao tuổi trong gia đình.

  • listen
  • 설에는 무얼 하죠?

    [Seoreneun mueol hajyo?]

    Người ta thường làm gì vào dịp Tết âm lịch?

  • listen
  • 설은 음력 1월 1일이고 추석은 음력 8월 15일이에요.

    [Seoreun eumnyeok irwol iril-igo chuseogeun eumnyeok parwol siboil-ieyo]

    Tết Nguyên Đán là ngày 1 tháng Giêng âm lịch còn Tết Trung Thu là ngày 15 tháng 8 âm lịch.

  • listen
  • 설과 추석이에요.

    [Seolgwa chuseogieyo]

    Đó là Tết Nguyên Đán và Tết Trung Thu.

  • listen
  • 한국의 가장 큰 명절은 언제예요?

    [Han-gugui gajang keun myeongjeoreun eonjeyeyo?]

    Ngày lễ truyền thống lớn nhất của Hàn Quốc là khi nào?

  • listen