KBS World Radio

Part3. Cuộc sống ở Hàn Quốc > Bài 28. Điện thoại

Từ vựng và cách diễn đạt
  • 이따가 [ittaga]tí nữa / 1 lúc nữa
  • 다시 [dasi]lại
  • 거세요 [geoseyo]xin gọi
  • 통화 [tonghwa]cuộc điện thoại / việc nói chuyện với ai đó qua điện thoại
  • [jung]đang
  • ~이에요 [~ieyo]
  • 이따가 다시 거세요. [Ittaga dasi geoseyo]Một lúc nữa anh gọi lại nữa nhé.
  • 통화 중이에요 [Tonghwa jung-ieyo]Đang nói chuyện qua điện thoại. / Điện thoại đang bận.
  • 전화 잘못 거셨어요. [Jeonhwa jalmot geosyeosseoyo]Anh nhầm số rồi ạ
  • 전화 [jeonhwa]điện thoại
  • 잘못 [jalmot]sai lầm
  • 거셨어요 [geosyeosseoyo]đã gọi điện
  • 연락처 [yeollakcheo]địa chỉ liên lạc
  • ~를 [~reul]yếu tố ngữ pháp bổ nghĩa cho danh từ
  • 남기시~ [namgisi~]để lại
  • ~면 [~myeon]nếu
  • 전화 [jeonhwa]điện thoại
  • 드리~ [deuri~]dâng / biếu / làm gì đó cho ai
  • ~라고 할게요 [~rago halkkeyo]sẽ bảo ai đó làm gì
  • 핸드폰 [haendeuponeul]điện thoại di động
  • 두~ [du~]đặt / để
  • ~고 [~go]từ liên kết nối hai động từ với nhau
  • 갔어요 [gasseoyo]đã đi
  • 두고 갔어요 [dugo gasseoyo]đã đi mà bỏ quên lại cái gì
  • 우산을 두고 갔어요. [Usaneul dugo gasseoyo]Anh ấy để quên ô ở nhà.
  • 가방을 두고 갔어요. [Gabangeul dugo gasseoyo]Anh ấy để quên túi sách ở nhà.
  • 카메라를 두고 갔어요. [Camerareul dugo gasseoyo]Anh ấy để quên máy ảnh ở nhà.
  • 혹시 [hokssi]liệu / không biết là
  • 핸드폰 [haendeupon]điện thoại di động
  • 번호 [beonho]số
  • ~를 [~reul]yếu tố ngữ pháp bổ nghĩa cho danh từ
  • 알 수 없~ [al ssu eop~]không thể biết
  • ~을까요? [~eulkkayo?]nghĩa ngầm hỏi người nghe là mình “có thể biết” điều gì đó hay không.
  • 휴대폰 번호 [hyudaepon beonho]số điện thoại cầm tay
  • 전화 번호 [jeonhwa beonho]số điện thoại
  • 메모 [memo]tin nhắn/lời nhắn
  • ~를 [~reul]yếu tố ngữ pháp bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó
  • 남겨~ [namgyeo~]để lại
  • 드릴까요? [deurilkkayo?]cấu trúc được dùng trong tình huống khi gợi ý ai làm gì đó một cách lịch sự
  • 전할 말씀이 있으세요? [Jeonhal malsseumi isseuseyo?]Anh(chị) có muốn nhắn gì không ạ?
  • 미국 [miguk]nước Mỹ
  • ~에서 [~eseo]ở / tại / từ
  • [on]đến
  • 친구 [chingu]bạn
  • 빌입니다 [Bill-imnida]Tôi là Bill.
  • 베트남에서 온 친구 타오입니다. [Beteunameseo on chingu Thao-imnida]Tôi là Thảo, là người bạn đến từ Việt Nam.
  • 베트남 친구 타오입니다. [Beteunam chingu Thao-imnida]Tôi là Thảo, là người bạn đến từ Việt Nam.
  • 지금 [jigeum]bây giờ
  • [an]không
  • 계시~ [gyesi~]có(sự tồn tại ở một địa điểm nào đó)
  • ~는데 [~neunde]đuôi liên kết nhằm nối vế câu trước với vế câu sau
  • 실례지만 [sillyejiman]xin lỗi nhưng ...
  • 누구시죠? [nugusijyo?]ai đấy ạ?
  • [jom]xin
  • 부탁합니다 [butakamnida]nhờ vả / phó thác
  • 진이 씨 좀 바꿔 주세요. / 진이 씨 좀 바꿔 주시겠어요? [Jini ssi jom bakkwo juseyo] /
  • 좀 바꿔 주세요. / 좀 바꿔 주시겠어요? [Jom bakkwo juseyo / Jom bakkwo jusigesseoyo?]Xin cho tôi nói chuyện với...
  • 바꿔~ [bakkwo~]đổi / chuyển máy
  • 드릴게요 [deurilkkeyo]mẫu dùng khi làm việc gì cho ai đó nói một cách lịch sự
  • 잠시만 [jamsiman]một chút / một lát
  • 기다리세요 [gidariseyo]hãy đợi
  • 바꿔 드릴게요. [Bakkwo deurilkkeyo]Tôi sẽ đổi lại cho.
  • 전화 바꿨습니다. [Jeonhwa bakkwosseumnida]Tôi đã nghe máy.
  • 실례 [sillye]xin lỗi
  • ~지만 [~jiman]nhưng
  • 누구 [nugu]ai
  • ~시죠? [~sijyo?]là (được dùng trong trường hợp hỏi lịch sự)
  • ~입니다 [~imnida]
  • 실례지만 성함이 어떻게 되시죠? [Sillyejiman seonghami eotteoke duesijyo?]Xin lỗi tên anh là gì ạ?
  • 성함 [seongham]tên(được dùng khi hỏi tên của người lớn tuổi hơn hoặc người gặp lần đầu tiên 1 cách lịch sự)
  • 여보세요 [yeoboseyo]alô
  • 철수 씨 [Cheolsu ssi]anh Cheolsu
  • 계세요? [gyeseyo?]có đang ở địa điểm nào đó hay không?
  • 거기 ~이지요? [Geogi ~ijiyo?]Đó là...phải không ạ?
  • 거기 철수 씨네 집이지요? [Geogi Cheolsu ssine jibijiyo?]Đó là nhà anh Cheolsu phải không ạ?
  • 철수 씨네 집 [Cheolsu ssine jib]nhà của anh Cheolsu
  • ~네 [~ne]nhà
  • 거기 철수 씨네죠? [Geogi Cheolsu ssinejyo?]Đó là nhà anh Cheolsu phải không ạ?
  • 연락처를 남기시면 전화 드리라고 할게요.

    [Yeollakcheoreul namgisimyeon jeonhwa deurirago halkkeyo]

    Nếu anh để lại địa chỉ liên lạc, tôi sẽ nhắn anh ấy gọi điện cho anh.

  • listen
  • 핸드폰을 두고 갔어요.

    [Haendeuponeul dugo gasseoyo]

    Anh ấy để quên điện thoại ở nhà.

  • listen
  • 혹시 핸드폰 번호를 알 수 없을까요?

    [Hoksi haendeupon beonhoreul al ssu eopseulkkayo?]

    Liệu chị có thể cho tôi biết số điện thoại di động của anh ấy được không?

  • listen
  • 아, 그러세요.

    [A, geureoseyo.]

    À, thế ạ?

  • listen
  • 메모를 남겨 드릴까요?

    [Memoreul namgyeo deurilkkayo?]

    Anh có muốn nhắn lại gì không?

  • listen
  • 미국에서 온 친구 빌 입니다.

    [Migugeseo on chingu Bill-imnida.]

    Tôi là Bill, đến từ Mỹ, bạn của anh ấy.

  • listen
  • 지금 안 계시는데 실례지만 누구시죠?

    [Jigeum an gyesineunde sillyejiman nugusijyo?]

    Anh ấy không có nhà. Xin lỗi ai gọi điện đấy ạ?

  • listen
  • 여보세요.

    [yeoboseyo]

    A lô.

  • listen
  • 철수 씨 좀 부탁합니다.

    [Cheolsu ssi jom butakamnida]

    Xin cho tôi nói chuyện với anh Cheolsu.

  • listen
  • 네. 바꿔 드릴게요.

    [Ne. Bakkwo deurilkkeyo.]

    Vâng. Tôi sẽ chuyển máy.

  • listen
  • 잠시만 기다리세요.

    [Jamsiman gidariseyo]

    Anh hãy chờ một lát nhé.

  • listen
  • 실례지만 누구시죠?

    [Sillyejiman nugusijyo?]

    Xin lỗi, ai đấy ạ?

  • listen
  • 빌 스미스입니다.

    [Bill Smith-imnida]

    Tôi là Bill Smith.

  • listen
  • 여보세요.

    [yeoboseyo]

    A lô.

  • listen
  • 철수 씨 계세요?

    [Cheolsu ssi gyeseyo?]

    Anh Cheolsu có nhà không ạ?

  • listen