KBS World Radio

Part3. Cuộc sống ở Hàn Quốc > Bài 26. Hẹn gặp

Từ vựng và cách diễn đạt
  • 미안해요/죄송해요 [Mianhaeyo/Joesonghaeyo]Xin lỗi
  • 조금 [jogeum]một chút
  • 늦을 것 같아요 [neujeul kkeot gatayo]hình như sẽ bị muộn
  • 조금만 [jogeumman]chỉ một chút
  • [deo]nữa
  • 기다려 주세요 [gidaryeo juseyo]xin chờ
  • 죄송해요. 조금 늦을 것 같아요. 조금만 더 기다려 주세요. [Joesonghaeyo. Jogeum neujeul kkeot gatayo. Jogeumman deo gidaryeo juseyo]Xin lỗi. Tôi sẽ đến muộn một chút. Xin chờ một chút nữa nhé.
  • 세 시 [sesi]3 giờ
  • 오 분 [obun]5 phút
  • [jeon]trước / kém
  • ~이에요 [~ieyo]
  • 네 시 [nesi]4 giờ
  • 십 분 [sippun]10 phút
  • 오전 [ojeon]buổi sáng
  • 오후 [ohu]buổi chiều
  • 아침 [achim]buổi sáng
  • 점심 [jeomsim]buổi trưa
  • 저녁 [jeonyeok]buổi tối
  • 아침 아홉 시 [achim ahopssi]9 giờ sáng
  • 저녁 아홉 시 [jeonyeok ahopssi]9 giờ tối
  • 세 시 오 분 전이에요. [Sesi obun jeonieyo]3 giờ kém 5 phút
  • 네 시 십 분 전이에요. [Nesi sippun jeonieyo]4 giờ kém 10
  • 한 시 [hansi]1 giờ
  • 두 시 [dusi]2 giờ
  • 세 시 [sesi]3 giờ
  • 네 시 [nesi]4 giờ
  • 다섯 시 [daseotssi]5 giờ
  • 여섯 시 [yeoseotssi]6 giờ
  • 일곱 시 [ilgopssi]7 giờ
  • 여덟 시 [yeodeolssi]8 giờ
  • 아홉 시 [ahopssi]9 giờ
  • 열 시 [yeolssi]10 giờ
  • 열한 시 [yeolhansi]11 giờ
  • 열두 시 [yeolttusi]12 giờ
  • 일 분 [ilbun]1 phút
  • 이 분 [ibun]2 phút
  • 삼 분 [sambun]3 phút
  • 사 분 [sabun]4 phút
  • 오 분 [obun]5 phút
  • 육 분 [yukppun]6 phút
  • 칠 분 [chilbun]7 phút
  • 팔 분 [palbun]8 phút
  • 구 분 [gubun]9 phút
  • 십 분 [sippun]10 phút
  • 십오 분 [sibobun]15 phút
  • 이십 분 [isippun]20 phút
  • 지금 다섯 시 오 분이에요. [Jigeum daseotssi obunieyo]Bây giờ là 5 giờ 5 phút.
  • 지금 두 시 오십 오 분이에요. [Jigeum dusi osibobunieyo]Bây giờ là 2 giờ 55 phút
  • 먼저 [meonjeo]trước
  • 가서 [gaseo]vì đi
  • ~서 [~seo]vì(yếu tố ngữ pháp chỉ nguyên nhân)
  • 미안해요 [mianhaeyo]xin lỗi
  • 그럼 [geureom]vậy
  • 지금 [jigeum]bây giờ
  • ~면 [~myeon]nếu
  • 출발하면 [chulbalhamyeon]nếu xuất phát
  • 늦지 않으실 거예요 [neujji aneusil kkeoyeyo] :sẽ không muộn
  • 본관 [bon-gwan]tòa nhà chính
  • 여의도 KBS 본관 [Yeo-uido KBS bon-gwan]tòa nhà chính KBS ở Yeo-uido
  • [ap]phía trước
  • ~에서 [~eseo]
  • 만나기로 했어요 [mannagiro haesseoyo]quyết định gặp
  • 커피숍에서 만나기로 했어요. [Keopisyobeseo mannagiro haesseoyo]Tôi đã hẹn gặp ở quán cà phê.
  • 학교 정문 앞에서 만나기로 했어요. [Hakkyo jeongmun apeseo mannagiro haesseoyo]Tôi đã hẹn gặp ở trước cổng chính của trường.
  • 어디서 [eodiseo]ở đâu
  • 만나~ [manna~]gặp
  • ~기로 하셨는데요 [~giro hasyeonneundeyo]mẫu dùng trong câu bày tỏ quyết định khi làm việc gì đó
  • 만나기로 하셨는데요 [mannagiro hasyeonneundeyo]quyết định gặp
  • 언제 [eonje]khi nào
  • 언제 만나기로 하셨는데요? [Eonje mannagiro hasyeonneundeyo?]Anh đã hẹn gặp khi nào?
  • 누구와 만나기로 하셨는데요? [Nuguwa mannagiro hasyeonneundeyo?]Anh đã hẹn gặp ai?
  • [wae]tại sao
  • 그러세요 [geureoseyo]như thế
  • [ne]bốn
  • [si]giờ
  • ~에 [~e]vào
  • 친구와 [chin-guwa]với bạn
  • 약속 [yakssok]hẹn / hẹn gặp
  • 있어요 [isseoyo]
  • 서둘러 [seodulleo]nhanh
  • ~야겠어요 [~yagesseoyo]phải
  • 가야겠어요. [gayagesseoyo]Tôi phải đi mới được.
  • 공부해야겠어요. [gongbuhaeyagesseoyo]Tôi phải học mới được.
  • 자야겠어요. [jayagesseoyo]Tôi phải đi ngủ mới được.
  • 벌써 [beolsseo]đã (từ biểu hiện quá khứ)
  • 그렇게 [geureoke]như thế / như vậy
  • 됐어요 [dwaesseoyo]được
  • 한국에 온 지 얼마나 됐어요? [Hanguge on ji eolmana dwaesseoyo?]Bạn đến Hàn Quốc được bao lâu rồi?
  • 한국어를 공부한 지 얼마나 됐어요? [Hangugeoreul gongbuhan ji eolmana dwaesseoyo?]Bạn học tiếng Hàn Quốc được bao lâu rồi?
  • 세시 [sesi]ba giờ
  • 삼십 [samsip]ba mươi
  • [bun]phút
  • ~이에요 [~ieyo]
  • [ban]rưỡi / nửa
  • 세시 반 [sesi ban]ba rưỡi
  • 세시 반이에요. [Sesi banieyo]Ba rưỡi.
  • 지금 [jigeum]bây giờ
  • [myeot]mấy
  • [si]giờ
  • ~예요 [~yeyo]
  • [bun]phút
  • [cho]giây
  • 먼저 가서 미안해요.

    [Meonjeo gaseo mianhaeyo]

    Tôi xin lỗi vì đi trước.

  • listen
  • 그럼, 내일 또 만나요.

    [Geureom, nae-il tto mannayo]

    Vậy, hẹn gặp lại vào ngày mai.

  • listen
  • 지금 출발하면 늦지 않으실 거예요.

    [Jigeum chulbalhamyeon neujji aneusil kkeoyeyo.]

    Nếu đi ngay thì anh sẽ không bị muộn đâu.

  • listen
  • 여의도 KBS 본관 앞에서 만나기로 했어요.

    [Yeo-uido KBS bon-gwan apeseo managiro haesseoyo.]

    Tôi đã hẹn gặp trước tòa nhà chính của KBS tại Yeouido.

  • listen
  • 어디서 만나기로 하셨는데요?

    [Eodiseo managiro hasyeonneundeyo?]

    Anh đã hẹn ở đâu?

  • listen
  • 왜 그러세요?

    [Wae geureoseyo?]

    Tại sao thế?

  • listen
  • 네 시에 친구와 약속이 있어요.

    [Nesi-e chin-guwa yakssogi isseoyo]

    Tôi có hẹn với bạn vào lúc 4 giờ.

  • listen
  • 서둘러야겠어요.

    [Seodulleoyagesseoyo.]

    Tôi phải nhanh lên mới được.

  • listen
  • 벌써 그렇게 됐어요?

    [Beolsseo geureoke dwaesseoyo?]

    Đã muộn vậy rồi ư?

  • listen
  • 세시 삼십분이에요.

    [Sesi samsippunieyo.]

    3 giờ 30 phút.

  • listen
  • 지금 몇 시예요?

    [jigeum myeotssiyeyo?]

    Bây giờ là mấy giờ?

  • listen