KBS World Radio

Part3. Cuộc sống ở Hàn Quốc > Bài 25. Thời tiết

Từ vựng và cách diễn đạt
  • [buk]bắc
  • [jjok]phía
  • [sa]bốn
  • 계절 [gyejeol]mùa
  • 건기 [geongi]mùa khô
  • 우기 [ugi]mùa mưa
  • 북쪽 [bukjjok]miền Bắc/phía bắc
  • 남쪽 [namjjok]miền Nam
  • 북쪽에는 봄 여름 가을 겨울 사계절이 있어요. [Bukjjogeneun bom yeoreum ga-eul gyeoul sa gyeojeori isseoyo]Ở miền Bắc có 4 mùamùa xuân, mùa hè, mùa thu và mùa đông.
  • 남쪽에는 건기와 우기가 있어요. [Namjjogeneun geongiwa ugiga isseoyo]Ở miền Nam có mùa mưa và mùa khô.
  • [bom]mùa xuân
  • 여름 [yeoreum]mùa hè
  • 가을 [ga-eul]mùa thu
  • 겨울 [gyeoul]mùa đông
  • 춘하추동 [Chun Ha Chu Dong]Xuân Hạ Thu Đông
  • 날씨가 따뜻해요. [Nalssiga ttatteutaeyo]Trời ấm áp.
  • 날씨가 더워요. [Nalssiga deowoyo]Trời nóng.
  • 날씨가 시원해요. [Nalssiga siwonhaeyo]Thời tiết mát mẻ.
  • 날씨가 추워요. [Nalssiga chuwoyo]Trời lạnh.
  • 더워요 [Deowoyo]Trời nóng
  • 장마 [jangma]Hiện tượng mưa nhiều vào mùa hè ở Hàn Quốc, thường là từ cuối tháng 6 đến cuối tháng 7.
  • 장마철 [jangmacheol]mùa mưa
  • 후텁지근해요 [Huteopjjigeunhaeyo]Trời oi bức
  • 저는 [jeoneun]tôi
  • 더위는 [deowineun]cái nóng / thời tiết nóng
  • 추위는 [chuwineun]cái lạnh / thời tiết lạnh
  • 타다 [tada]không chịu được
  • 저는 더위는 많이 타지만 [Jeoneun deowineun mani tajiman]Tôi không chịu được nóng nhưng ...
  • 추위는 타요 [chuwineun tayo]không chịu được lạnh
  • [an]không (từ dùng để phủ định động từ)
  • 추위는 안 타요 [chuwineun an tayo]chịu được lạnh
  • 두꺼운 [dukkeo-un]dày
  • [ot]áo
  • ~을 [~eul]đứng sau danh từ làm bổ ngữ trong câu
  • 두꺼운 옷을 [dukkeo-un oseul]áo dày
  • 하나 [hana]một
  • 가져 가세요 [gajyeo gaseyo]mang theo
  • 우산 [usan]ô
  • 우산을 하나 가져 가세요. [Usaneul hana gajyeo gaseyo]Hãy cầm theo ô.
  • 저녁 [jeonyeok]buổi tối
  • ~에는 [~eneun]vào(yếu tố thường đứng sau thời gian)
  • 조금 [jogeum]một chút / một ít / hơi
  • 추울~ [chu-ul~]lạnh
  • ~지도 몰라요 [~jido mollayo]có thể sẽ / chưa biết chừng
  • 추울지도 몰라요 [chu-uljjido mollayo]có thể sẽ lạnh / chưa biết chừng trời sẽ lạnh
  • 저녁에는 비가 내릴지도 몰라요. [Jeonyeogeneun biga naeriljjido mollayo]Buổi tối, có thể trời sẽ mưa.
  • 한강 [Han-gang]sông Hàn
  • ~에서 [~eseo]nơi chốn / ở(từ chỉ địa điểm)
  • 유람선 [yuramseon]du thuyền
  • ~도 [~do]cũng
  • 타보고 싶어요 [tabogo sipeoyo]muốn đi
  • ~고 싶어요 [~go sipeoyo]muốn
  • 내일은 [nae-ireun]naeireun
  • 여의도 공원 [Yeo-uido gong-won]công viên Yeo-uido
  • ~에 [~e]từ biểu thị điểm đến
  • 가 봐야~ [ga bwaya~]phải đi
  • ~겠~ [~get~]sẽ
  • ~군요 [~gunnyo]mới được(đuôi kết thúc trong câu cảm thán)
  • 가 봐야겠군요 [ga bwayagekkunnyo]sẽ phải đi mới được
  • 일기예보 [ilgiyebo]dự báo thời tiết
  • ~에서 [~eseo]ở / tại (yếu tố biểu hiện chủ ngữ trong câu)
  • 내일 [nae-il]ngày mai
  • ~은 [~eun]yếu tố làm chủ ngữ trong câu
  • 맑을~ [malgeul~]trong / sáng / đẹp
  • ~거래요 [~kkeoraeyo]nghe nói là sẽ / bảo là sẽ
  • 맑을 거래요 [malgeul kkeoraeyo]nghe nói là sẽ đẹp
  • 내일 [nae-il]ngày mai
  • 날씨 [nalssi]thời tiết
  • ~는 [~neun]từ biểu thị chủ đề trong câu nói
  • 내일 날씨는 [nae-il nalssineun]thời tiết ngày mai
  • 어떨까요? [eotteolkkayo?]như thế nào?
  • 모레 [more]ngày kia
  • 모레 날씨는 어떨까요? [More nalssineun eotteolkkayo?]Thời tiết ngày kia như thế nào?
  • 오늘 [oneul]hôm nay
  • 오늘 날씨는 어때요? [Oneul nalssineun eottaeyo?]Thời tiết hôm nay như thế nào?
  • 안개 [angae]sương mù
  • ~가 [~ga]từ biểu thị chủ ngữ trong câu
  • 자욱해요 [jaukeyo]dày đặc
  • 안개가 꼈어요. [Angaega kkyeosseoyo]Trời có sương mù.
  • 자욱해요 [jaukeyo]dày đặc / mù mịt
  • 연기 [yeongiga]khói
  • 연기가 자욱해요. [Yeongiga jaukeyo]Khói mù mịt.
  • [jom]một chút / hơi
  • 흐려요 [heuryeoyo]u ám
  • 구름 [gureum]mây
  • ~이 [~i]từ biểu hiện chủ ngữ trong câu
  • 구름이 꼈어요. [Gureumi kkyeosseoyo]Trời có mây.
  • 많이 [mani]nhiều
  • 아주 [aju]rất
  • 맑아요 [malgayo]trong
  • 화창해요 [hwachanghaeyo]sáng sủa / trong trẻo
  • 날씨가 화창해요. [Nalssiga hwachanghaeyo]Trời trong.
  • 햇빛 [haeppit]ánh nắng
  • 쨍쨍해요 [jjaengjjaenghaeyo]rực rỡ / chói chang
  • 햇빛이 쨍쨍해요. [Haeppichi jjaengjjaenghaeyo]Trời rất nắng.
  • [nun]tuyết
  • ~이 [~i]yếu tố biểu thị chủ ngữ trong câu
  • 내려요 [naeryeoyo]rơi
  • 눈사람 [nunssaram]người tuyết
  • 눈썰매 [nunsseolmae]trò chơi trượt tuyết với ván trượt
  • 점퍼 [jeompeo]áo khoác
  • 털모자 [teolmoja]mũ lông
  • 장갑 [janggap]găng tay
  • [bi]mưa
  • ~가 / ~이 [~ga]từ biểu hiện chủ ngữ trong câu
  • 내리~ [naeri~]rơi
  • ~고 [~go]
  • 바람 [baram]gió
  • 불어요 [bureoyo]thổi
  • 비가 내려요. [Biga naeryeoyo]Trời mưa.
  • 바람이 불어요. [Barami bureoyo]Gió thổi.
  • 지금 [jigeum]bây giờ
  • [bak]bên ngoài
  • ~의 [~ui/~e]của
  • 밖의 [bakkui/bakke]bên ngoài
  • 날씨 [nalssi]thời tiết
  • ~가 [~ga]từ biểu thị danh từ đứng trước nó là chủ ngữ trong câu
  • 어때요? [eottaeyo?]như thế nào?
  • 지금 하노이 날씨가 어때요? [Jigeum Hanoi nalssiga eottaeyo?]Thời tiết ở Hà Nội bây giờ thế nào?
  • 지금 제주도 날씨가 어때요? [Jigeum Jejudo nalssiga eottaeyo?]Thời tiết tại đảo Jeju bây giờ như thế nào?
  • 괜찮아요.

    [Gwaenchanayo]

    Không sao.

  • listen
  • 저는 더위는 많이 타지만 추위는 안 타요

    [Jeoneun deowineun mani tajiman chuwineun an tayo]

    Tôi không chịu được nóng nhưng chịu được lạnh.

  • listen
  • 두꺼운 옷을 하나 가져 가세요.

    [Dukkeo-un oseul hana gajyeo gaseyo]

    Hãy mang theo một cái áo dày.

  • listen
  • 저녁에는 조금 추울지도 몰라요.

    [Jeonyeogeneun jogeum chu-uljjido mollayo]

    Buổi tối, có thể trời sẽ hơi lạnh.

  • listen
  • 한강에서 유람선도 타보고 싶어요.

    [Han-gang-eseo yuramseondo tabogo sipeoyo]

    Tôi cũng muốn đi du thuyền ở sông Hàn nữa.

  • listen
  • 그럼, 내일은 여의도 공원에 가 봐야겠군요.

    [Geureom Nae-ireun Yeouido gong-wone ga bwayagekkunnyo]

    Vậy, ngày mai tôi phải đi công viên Yeouido mới được.

  • listen
  • 일기예보에서 내일은 맑을 거래요.

    [Ilgiyebo-eseo nae-ireun malgeul kkeoraeyo]

    Dự báo thời tiết nói là ngày mai trời sẽ đẹp.

  • listen
  • 내일 날씨는 어떨까요?

    [Nae-il nalssineun eotteolkkayo?]

    Thời tiết ngày mai như thế nào?

  • listen
  • 안개가 자욱해요.

    [Angaega jaukeyo]

    Sương mù dày đặc.

  • listen
  • 좀 흐려요.

    [Jom heuryeoyo]

    Hơi u ám.

  • listen
  • 구름이 많이 꼈어요.

    [Gureumi mani kkyeosseoyo]

    Trời nhiều mây.

  • listen
  • 아주 맑아요.

    [Aju malgayo]

    Trời rất trong.

  • listen
  • 눈이 내려요.

    [Nuni naeryeoyo.]

    Hãy làm kiểu tóc duỗi cho tôi.

  • listen
  • 비가 내리고, 바람이 불어요.

    [Biga naerigo, barami bureoyo.]

    Trời mưa và gió.

  • listen
  • 지금 밖의 날씨가 어때요?

    [Jigeum bakkui nalssiga eottaeyo?]

    Thời tiết bên ngoài thế nào?

  • listen