KBS World Radio

Part3. Cuộc sống ở Hàn Quốc > Bài 24. Tại hiệu cắt tóc

Từ vựng và cách diễn đạt
  • 노란색 [noransaek]màu vàng
  • 와인색 [wainsaek]màu boóc-đô
  • 보라색 [borasaek]màu tím
  • 연한 노란색으로 염색해 주세요. [Yeonhan noransaegeuro yeomsaekae juseyo]Hãy nhuộm màu vàng nhạt cho tôi.
  • 퍼머 머리 [peomeo meori]tóc xoăn
  • 단발 머리 [danbal meori]kiểu tóc cắt ngắn / kiểu tóc ngang vai
  • 커트 머리 [keoteu meori]tóc tém
  • 웨이브 머리 [weibeu meori]kiểu tóc lượn sóng
  • 생머리 [saeng meori]tóc suôn tự nhiên
  • [gin]dài
  • 긴 생머리 [gin saeng meori]kiểu tóc suôn dài tự nhiên
  • [ne]vâng
  • [cham]thực sự/rất
  • 마음에 들어요. [maeume deureoyo]hài lòng / ưng ý
  • 수고하세요. [Sugo haseyo]vất vả nhé
  • [ja]nào
  • 이제 [ije]bây giờ
  • [da]tất cả / tất
  • 됐습니다 [dwaesseumnida]được rồi / xong rồi
  • 마음에 들다 [maeume deulda]hài lòng / ưng ý
  • 연한 [yeonhan]nhạt
  • 갈색 [galssaek]màu nâu
  • ~으로 [~euro]yếu tố chỉ cách thức, phương thức làm hành động nào đó
  • 해 주세요 [hae juseyo]Xin làm cho tôi...
  • 짙은 [jiteun]đậm
  • 짙은 갈색으로 해 주세요. [Jiteun galssaegeuro hae juseyo]Hãy nhuộm tóc màu nâu đậm cho tôi.
  • 염색을/염색을 하다 [yeomsaegeul/yeomsaegeul hada]nhuộm tóc
  • 해 드릴까요/하다 [hae deurilkkayo/hada]làm
  • 브릿지 염색을 하다 [Beurijji yeomsaegeul hada]nhuộm tóc theo từng phần
  • 브릿지 염색을 해 주세요. [Beurijji yeomsaegeul hae juseyo]Hãy nhuộm tóc từng phần cho tôi.
  • 조금 [jogeum]một chút/một ít
  • ~만 [~man]chỉ
  • 다듬어 [dadeumeo]tỉa
  • 주세요 [juseyo]xin hãy/hãy
  • 머리를 다듬어 주세요. [Meorireul dadeumeo juseyo]Hãy tỉa mỏng bớt cho tôi.
  • 층지게 [cheungjige]thành tầng
  • 머리를 층지게 다듬어 주세요. [Meorireul cheungjige dadeumeo juseyo]Hãy tỉa tóc thành tầng cho tôi.
  • [ap]trước
  • 머리 [meori]tóc
  • 앞머리 [ammeori]phần tóc ở phía trước/tóc mái
  • 어떻게 [eotteoke]như thế nào
  • 할까요? [halkkayo?]làm
  • 자를까요? [jareulkkayo?]cắt
  • 앞머리는 어떻게 자를까요? [Ammeorineun eotteoke jareulkkayo?]Chị muốn cắt tóc mái như thế nào?
  • 뒷머리 [dwinmeori]phần tóc dài phía sau của mình
  • 자연스럽게 [jayeonseureopkke]một cách tự nhiên
  • 해 주세요 [hae juseyo]xin hãy làm
  • 예쁘게 [yeppeuge]đẹp
  • 예쁘게 해 주세요. [Yeppeuge hae juseyo]Hãy làm thật đẹp cho tôi.
  • 어울리게 [eo-ullige]hợp
  • 어울리게 해 주세요. [Eo-ullige hae juseyo]Hãy làm thật hợp cho tôi.
  • 퍼머를 [peomeoreul]uốn quăn
  • 굵게 [gulkke]dày/to
  • 해 드릴까요? [hae deurilkkayo?]làm cho
  • 퍼머를 굵게 해 드릴까요? [Peomeoreul gulkke hae deurilkkayo?]Tôi uốn tóc lọn to cho chị nhé?/Chị có muốn uốn tóc lọn to không?
  • 가늘게 [ganeulge]nhỏ/mỏng
  • 퍼머를 가늘게 해 드릴까요? [Peomeoreul ganeulge hae deurilkkayo?]Tôi uốn tóc lọn nhỏ cho chị nhé?/Chị có muốn uốn tóc lọn nhỏ không?
  • 아니면 [animyeon]nếu không / hay / hay là
  • 단발 [danbal]kiểu tóc cắt ngắn/kiểu tóc ngang vai
  • ~로 [~lo]yếu tố ngữ pháp chỉ phương pháp hoặc phương tiện, cách thức thực hiện hành động nào đó
  • 단발로 [danballo]theo kiểu đầu vuông
  • 잘라 [jalla]cắt
  • 주세요 [juseyo]cho/xin hãy/hãy
  • 잘라 주세요 [jalla juseyo]xin hãy cắt
  • 커트 머리 [keoteu meori]kiểu tóc tém/kiểu tóc ngắn cho nam
  • 해 주세요 [hae juseyo]xin hãy làm cho
  • 커트 머리를 해 주세요. [Keoteu meorireul hae juseyo]Hãy cắt kiểu tóc tém cho tôi
  • 그럼/그러면 [geureom/geureomyeon]vậy/vậy thì
  • 퍼머 [peomeo]uốn quăn
  • ~를 [~reul]yếu tố bổ nghĩa trong câu
  • 해 주세요 [hae juseyo]làm cho/xin hãy
  • 스트레이트 [seuteureiteu]Straight/thẳng
  • 염색한 [yeomsaekan]nhuộm
  • 퍼머 [peomeo]uốn quăn
  • 머리 [meori]đầu/kiểu tóc
  • ~가 [~ga]từ đi kèm với danh từ để chỉ danh từ đó là chủ ngữ
  • 염색한 퍼머 머리가 [yeomsaekan peomeo meoriga]kiểu tóc uốn quăn rồi nhuộm
  • 유행이에요 [yuhaengieyo]đang thịnh hành
  • 어떤 [eotteon]nào
  • 머리 [meori]đầu
  • ~가 [~ga]từ cho biết “meori” là chủ ngữ trong câu
  • 어떤 머리가 [eotteon meoriga]kiểu đầu nào/kiểu tóc nào
  • 유행 [yuhaeng]thịnh hành
  • ~이에요? [~ieyo?]
  • 노래 [norae]bài hát / ca khúc
  • 어떤 노래가 유행이에요? [Eotteon noraega yuhaengieyo?]Bài hát nào đang thịnh hành?
  • 머리 [meori]đầu
  • ~를 [~reul]yếu tố bổ nghĩa trong câu
  • 어떻게 [eotteoke]như thế nào
  • 해 드릴까요? [hae deurilkkayo?]làm cho
  • 미장원 [mijangwon]tiệm tóc dành cho phụ nữ
  • 이발소 [ibalsso]tiệm tóc dành cho nam giới
  • 머리를 감다. [meorireul gamtta]gội đầu
  • 머리를 빗다. [meorireul bitta]chải đầu
  • 머리를 자르다. [meorireul jareuda]cắt tóc
  • 네, 참 마음에 들어요.

    [Ne, cham maeume deureoyo]

    Có, tôi hài lòng.

  • listen
  • 수고하셨어요.

    [Sugo hasyeosseoyo]

    Chị vất vả quá.

  • listen
  • 자 이제 다 됐습니다.

    [Ja ije da dwaesseumnida.]

    Xong rồi đấy ạ. / Bây giờ đã xong tất cả rồi ạ.

  • listen
  • 마음에 드세요?

    [Maeume deuseyo?]

    Chị có hài lòng không?

  • listen
  • 네, 연한 갈색으로 해 주세요.

    [Ne, yeonhan galssaegeuro hae juseyo.]

    Vâng. Hãy nhuộm cho tôi màu nâu nhạt.

  • listen
  • 염색을 해 드릴까요?

    [Yeomsaegeul hae deurilkkayo?]

    Cô có muốn nhuộm tóc không?

  • listen
  • 조금만 다듬어 주세요.

    [Jogeumman dadeumeo juseyo.]

    Hãy tỉa một chút thôi.

  • listen
  • 앞머리는 어떻게 할까요?

    [Ammeorineun eotteoke halkkayo?]

    Thế tóc mái thì cắt thế nào?

  • listen
  • 자연스럽게 해 주세요.

    [Jayeonseureopkke hae juseyo.]

    Hãy làm cho tôi thật tự nhiên.

  • listen
  • 퍼머를 굵게 해 드릴까요?

    [Peomeoreul gulkke hae deurilkkayo?]

    Chị muốn uốn tóc lọn to?

  • listen
  • 아니면 가늘게 해 드릴까요?

    [Animyeon ganeulge hae deurilkkayo?]

    Chị muốn uốn tóc lọn nhỏ?

  • listen
  • 단발로 잘라 주세요.

    [Danballo jalla juseyo.]

    Hãy cắt tóc ngắn cho tôi.

  • listen
  • 그럼 퍼머를 해 주세요.

    [Geureom peomeoreul hae juseyo]

    Vậy thì, xin hãy uốn quăn cho tôi.

  • listen
  • 스트레이트 퍼머를 해 주세요.

    [Seuteureiteu peomeoreul hae juseyo]

    Xin hãy chải duỗi cho tôi.

  • listen
  • 염색한 퍼머 머리가 유행이에요.

    [Yeomsaekan peomeo meoriga yuhaeng-ieyo.]

    Kiểu tóc nhuộm và uốn xoăn đang thịnh hành.

  • listen
  • 어떤 머리가 유행이에요?

    [Eotteon meoriga yuhaeng-ieyo?]

    Kiểu tóc nào đang thịnh hành?

  • listen
  • 머리를 어떻게 해 드릴까요?

    [Meorireul eotteoke hae deurilkkayo?]

    Cô muốn cắt thế nào ạ?

  • listen