KBS World Radio

Part3. Cuộc sống ở Hàn Quốc > Bài 23. Thuê nhà

Từ vựng và cách diễn đạt
  • 너무 싼데요. [Neomu ssandeyo]Rẻ quá.
  • 가격 [gagyeok]giá / giá cả
  • 가격이 적당한데요. [Gagyeogi jeokttanghandeyo]Giá vừa phải. / Giá hợp lý.
  • 너무 비싼데요. [Neomu bissandeyo]Đắt quá.
  • 싼데요 [ssandeyo]rẻ
  • 적당한데요 [jeokttanghandeyo]vừa phải
  • 일/이/삼/사/오/육/칠/팔/구/십 [il/i/sam/sa/o/yuk/chil/pal/gu/sip]1/2/3/4/5/6/7/8/9/10
  • [baek]100
  • [cheon]1
  • [man]10.000/vạn/mười nghìn
  • 십 만 [simman]100
  • 백 만 [baengman]1.000.000
  • 천 만 [cheonman]10.000.000
  • 이십 [isip]hai mươi
  • [cheung]tầng
  • 건물 [geonmul]tòa nhà
  • ~에 [~e]ở/trong
  • 십 팔 [sip-pal]mười tám
  • 십 팔 층 [sip-pal cheung]tầng 18
  • ~입니다 [~imnida]là / ở
  • [myeot]mấy/bao nhiêu
  • [cheung]tầng
  • ~입니까? [~imnikka?]là (được dùng khi hỏi)
  • [sal]tuổi
  • 몇 살입니까? [Myeossal imnikka?]Anh/chị bao nhiêu tuổi ạ?
  • 그런데 [geureonde]nhưng (mà)
  • 교통 [gyotong]giao thông
  • ~이 [~i]yếu tố chủ ngữ trong câu
  • 좀 / 조금 [jom/jogeum]một chút / một ít / hơi
  • 불편합니다 [bulpyeonhamnida]bất tiện
  • 지하철역 [jihacheollyeok]ga tàu điện ngầm
  • 버스 정류장 [beoseu jeongnyujang]bến xe buýt
  • 교통이 편합니다 [Gyotong-i pyeonhamnida]Giao thông tiện lợi
  • 보증금 [bojeunggeum]tiền đặt cọc
  • 천만 원 [cheonman won]mười triệu won
  • 칠십만 원 [chilssiman won]bảy trăm nghìn won
  • 짜리 [jjari]loại
  • ~가 [~ga]yếu tố làm chủ ngữ trong câu
  • 있습니다 [issumnida]
  • 너무 [neomu]quá
  • 비싼데요 [bissandeyo]đắt
  • 조금 [jogeum]một chút/một ít
  • [deo]hơn
  • [ssan]rẻ
  • 것은 [geoseun]cái
  • 없나요? [eomnayo?]không có à?
  • 보증금 [bojeunggeum]tiền đặt cọc
  • 이천만 [icheonman]20 triệu
  • [won]đơn vị tiền tệ của Hàn Quốc
  • ~에 [~e]với
  • 팔십만[palssiman won]800 nghìn
  • 짜리 [jjari]loại
  • 물건이 [mulgeoni]vật /đồ vật / hàng hóa
  • 있습니다 [isseumnida]
  • [bang]phòng
  • [du]hai
  • [gae]cái
  • 짜리 [jjari]loại
  • ~를 [~reul]yếu tố làm bổ ngữ trong câu
  • 방 두 개짜리를 [bang du gaejjarireul]loại có hai cái phòng
  • 구합니다 [guhamnida]tìm / kiếm
  • [bang]phòng
  • [myeot]mấy / bao nhiêu
  • [gae]cái
  • 있는 [inneun]
  • 아파트를 [apateureul]căn hộ
  • 방 몇 개 있는 아파트를 [bang myeokkae inneun apateureul]căn hộ có mấy phòng
  • 구하십니까?/구하시나요? [guhasimnikka?/guhasinayo?]có tìm không?
  • 구합니다 [guhamnida]tìm / kiếm
  • 월세 [wolsse]hình thức thuê nhà theo tháng
  • ~를 [~reul]yếu tố đứng sau danh từ thể hiện ý nghĩa bổ ngữ trong câu
  • 구합니다 [guhamnida]tìm/kiếm
  • 전세를 구합니다. [Jeonsereul guhamnida]: Tôi muốn thuê dài hạn.
  • 아르바이트 [areubaiteu]việc làm thêm
  • 아르바이트를 구합니다. [Areubaiteureul guhamnida]Tôi muốn tìm việc làm thêm.
  • 월세 [wolsse]hình thức thuê nhà theo từng tháng
  • 전세 [jeonse]hình thức thuê nhà trong một thời gian dài theo hợp đồng / đặt cọc một khoản tiền lớn và không phải trả tiền từng tháng
  • 구하시나요? [guhasinayo?]tìm / thuê
  • ~나요? [nayo?]thường kết hợp với động từ tạo thành mẫu câu dùng để hỏi
  • 아니면 [animyeon]nếu không/hay là
  • [jip]nhà
  • 좀/조금 [jom/jogeum]một chút/một ít
  • ~러 [~reo]để
  • 알아보러 [araboreo]để tìm hiểu/để xem xét
  • 왔는데요 [wanneundeyo]đến
  • 하숙집/자취집 [hasukjjip/jachwijjip]nhà trọ
  • 이십 층 건물에 십 팔 층입니다.

    [Isipcheung geonmure sip-palcheug imnida.]

    Tầng 18 trong tòa nhà 20 tầng.

  • listen
  • 괜찮습니다.

    [Gwaenchansseumnida.]

    Không sao.

  • listen
  • 몇 층입니까?

    [Myeot cheung-imnikka?]

    Căn hộ đó ở tầng mấy?

  • listen
  • 그런데 교통이 좀 불편합니다.

    [Geureonde gyotong-i jom bulpyeonhamnida]

    Nhưng giao thông hơi bất tiện.

  • listen
  • 보증금 천만 원에 칠십만 원 짜리가 있습니다.

    [Bojeunggeum cheonman wone chilssiman wonjjariga isseumnida]

    Có căn hộ bảy trăm nghìn won một tháng và tiền đặt cọc là mười triệu won.

  • listen
  • 너무 비싼데요.

    [Neomu bissandeyo]

    Đắt quá. / Đắt quá nhỉ.

  • listen
  • 조금 더 싼 것은 없나요?

    [Jogeum deo ssan geoseun eomnayo?]

    Không có cái nào rẻ hơn 1 chút không? / Có cái nào rẻ hơn một chút không?

  • listen
  • 보증금 이천만 원에 팔십만 원짜리 물건이 있습니다.

    [Bojeunggeum icheon manwone palsimanwon-jjari mulgeoni isseumnida.]

    Tiền đặt cọc là 20 triệu won và tiền thuê một tháng là 800 nghìn won.

  • listen
  • 방 두 개짜리를 구합니다.

    [Bang du gaejjarireul guhamnida.

    Tôi đang tìm căn hộ có 2 phòng.

  • listen
  • 방 몇 개 있는 아파트를 구하십니까?

    [Bang myeokkae inneun apateureul guhasimnikka?]

    Anh tìm căn hộ có mấy phòng?

  • listen
  • 월세를 구합니다.

    [Wolssereul guhamnida.]

    Tôi muốn thuê theo tháng.

  • listen
  • 월세를 구하시나요?

    [Wolssereul guhasinayo?]

    Anh muốn thuê nhà theo tháng?

  • listen
  • 아니면 전세를 구하시나요?

    [Animyeon jeonsereul guhasinayo?]

    Hay (anh muốn thuê) dài hạn?

  • listen
  • 집 좀 알아보러 왔는데요.

    [Jip jjom araboreo wanneundeyo.]

    Tôi đến đây để thuê nhà.

  • listen