KBS World Radio

Part3. Cuộc sống ở Hàn Quốc > Bài 22. Mời sinh nhật

Từ vựng và cách diễn đạt
  • 집들이 [jiptteuri]tục tân gia
  • 세제 [seje]bột giặt
  • 휴지 [hyuji]giấy vệ sinh
  • 집들이 축하합니다. [Jiptteuri chukahamnida]Chúc mừng tân gia!
  • 선물 [seonmul]quà tặng
  • 선물 마음에 드세요? [Seonmul ma-eume deuseyo?]Bạn có ưng quà tặng này không?
  • 사랑하는 [sarang-haneun]yêu quý
  • 철수씨의 [Cheolsussi-ui]của anh Cheolsu
  • 사랑하는 타오씨의 생일 축하합니다. [Sarang-haneun Thaossi-ui saeng-il chukahamnida]Chúc mừng sinh nhật của chị Thảo yêu quý.
  • 우리 [uri]chúng tôi / chúng ta
  • ~는 [~neun]yếu tố đứng sau danh từ để biểu hiện chủ đề trong câu
  • 생일 [saeng-il]sinh nhật
  • 축하 [chuka]chúc / chúc mừng
  • 노래 [norae]ca khúc/bài hát
  • ~를 [~reul]yếu tố làm bổ ngữ trong câu
  • 부를게요 [bureulkkeyo]hát
  • [Ja]Nào! (từ cảm than)
  • 이제 [ije]bây giờ
  • ~이에요 [~ieyo]
  • 시간 [sigan]thời gian
  • 케이크 [keikeu]bánh ga-tô
  • ~의 [~ui]của / trên
  • 촛불 [choppul]cây nến
  • [kkeul]tắt / thổi
  • 케이크의 촛불을 끌 [keikeu-ui choppureul kkeul]thổi nến trên bánh ga-tô
  • 많이 [mani]nhiều
  • 드세요 [deuseyo]ăn
  • 정말 [jeongmal]thực sự
  • 맛있네요 [masinneyo]ngon
  • 음식들이 [eumsiktteuri]các món ăn này
  • 맛있게 [masikke]ngon miệng
  • 맛있게 드세요. [Masikke deuseyo]Chúc ngon miệng.
  • 입에 맞으실 [ibe majeusil]vừa miệng / hợp khẩu vị
  • ~지 모르겠어요 [~ji moreugesseoyo]chưa biết được là có hay không? / không chắc là có hay không
  • 음식 [eumsik]món ăn / ẩm thực
  • 맛있을 [masisseul]ngon
  • 음식이 맛있을지 모르겠어요. [Eumsigi masisseuljji moreugesseoyo]Không biết liệu món ăn này có ngon hay không?
  • 진수성찬 [jinsuseongchan]bữa ăn thịnh soạn
  • ~이군요 [~igunnyo]thì ra là/ thực đúng là
  • [cham]thật là
  • 미남 [minam]đẹp trai
  • 참 미남이군요. [Cham minamigunnyo]Thật là đẹp trai.
  • 미인 [miin]xinh gái
  • 참 미인이군요. [Cham miinigunnyo]Thật là xinh gái.
  • [Ne]vâng/dạ
  • 제가 [jega]tôi
  • 제일 [jeil]nhất
  • 좋아하는 [joahaneun]thích
  • [saek]màu
  • ~이에요 [~ieyo]
  • 음악 [eumak]âm nhạc
  • 제가 제일 좋아하는 음악이에요. [Jega jeil joahaneun eumagieyo]: Đây là âm nhạc mà tôi thích nhất.
  • 색상 [saekssang]màu sắc
  • 마음에 드세요? [ma-eume deuseyo?]có vừa lòng không?/có ưng không?
  • 모자 [moja]chiếc mũ
  • 모자 마음에 드세요? [moja ma-eume deuseyo?]Có ưng chiếc mũ này không?
  • 정말 [jeongmal]quả thực/thực sự
  • 멋진 [meojjin]đẹp
  • 넥타이 [nektai]chiếc ca-vát
  • ~군요 [gunnyo]đúng là / quả là
  • [Ja]từ cảm thán “A!”/“À!”
  • 여기 [yeogi]đây
  • 생일 [saeng-il]sinh nhật
  • 선물 [seonmul]quà tặng
  • ~이에요 [ieyo]
  • 입장권 [ipjjangkkwon]vé vào cửa
  • 여기 입장권이에요. [Yeogi ipjjangkkwonieyo]Đây là vé vào cửa đây ạ.
  • 생일 [saeng-il]sinh nhật
  • 축하해요 [chukahaeyo]chúc mừng
  • 합격 [hapkkyeok]thi đỗ
  • 졸업 [joreop]tốt nghiệp
  • 합격을 축하해요. [Hapkkyeogeul chukahaeyo]Chúc mừng thi đỗ.
  • 졸업 축하해요. [Joreop chukahaeyo]Chúc mừng tốt nghiệp.
  • ~어서 [~eoseo]yếu tố ngữ pháp biểu thị nguyên nhân kết quả
  • 초대 [chodae]mời
  • 초대해 주셔서 [chodaehae jusyeoseo]vì mời
  • 감사합니다 [gamsahamnida]xin cám ơn
  • 제가 [jega]tôi
  • 말씀 [malsseum]lời nói
  • 많이 [mani]nhiều
  • 들었어요 [deureosseoyo]đã nghe
  • 먹었어요 [meogeosseoyo]đã ăn
  • 많이 먹었어요. [mani meogeosseoyo](Tôi) đã ăn nhiều.
  • 봤어요 [boasseoyo]đã xem
  • 많이 봤어요. [mani boasseoyo](Tôi) đã xem nhiều.
  • 아내 [anae]vợ
  • ~입니다 [imnida]
  • 여기는 [yeogineun]đây
  • 여기는 제 아내입니다. [Yeogineun je anae-imnida]Đây là vợ tôi.
  • 남편 [nampyeon]chồng
  • 친구 [chin-gu]bạn
  • 제 남편입니다. [Je nampyeonimnida]Đây là chồng tôi.
  • 부인 [buin]vợ / phu nhân
  • ~과 [~gwa]và/với
  • 함께 [hamkke]cùng
  • 부인과 함께 [Buin-gwa hamkke]cùng với vợ
  • 오셔도 [osyeodo]cũng có thể đến
  • 좋아요 [joayo]tốt/được
  • 친구를 만나도 좋아요. [chin-gureul mannado joayo]có thể gặp bạn bè cũng được
  • 저녁 [jeonyeok]buổi tối
  • 아침 [achim]buổi sáng
  • 점심 [jeomsim]buổi trưa
  • 일곱 시쯤 [ilgopssijjeum]khoảng bảy giờ
  • ~쯤 [~jjeum]khoảng chừng
  • 오세요 [oseyo]xin hãy đến
  • 일곱 시 [ilgopssi]bảy giờ
  • 한 시 [hansi]một giờ
  • 두 시 [dusi]hai giờ
  • 세 시 [sesi]ba giờ
  • 네 시 [nesi]bốn giờ
  • 다섯 시 [daseossi]năm giờ
  • 여섯 시 [yeoseossi]sáu giờ
  • 여덟 시 [yeodeolssi]tám giờ
  • 아홉 시 [ahopssi]chín giờ
  • 열 시 [yeolssi]mười giờ
  • 열 한 시 [yeolhansi]11 giờ
  • 열 두 시 [yeolttusi]12 giờ
  • 아침 열 시쯤 오세요. [Achim yeolssijjeum oseyo]Xin hãy đến vào khoảng 10 giờ sáng.
  • [myeot]mấy
  • [si]giờ
  • 쯤에 [jjeume]khoảng chừng
  • 갈까요? [galkkayo?]sẽ nên đi / sẽ nên đến
  • 몇 시쯤에 만날까요? [Myeossijjeume mannalkkayo?]Khoảng mấy giờ chúng ta nên gặp nhau?
  • 그럼 [geureom]vậy thì / như vậy thì
  • 저희 [jeohi]của tôi
  • [jib]nhà
  • ~에 [~e]đến / tới
  • 오세요 [oseyo]xin hãy đến
  • 내일 [nae-il]ngày mai
  • 제 생일이에요. [je saeng-irieyo]là sinh nhật của tôi
  • 내일 [nae-il]ngày mai
  • 저녁 [jeonyeok]buổi tối
  • ~에 [~e]vào
  • 시간 [sigan]thời gian
  • 있어요 [isseoyo]
  • 아니요, 없어요. [Aniyo, eopsseoyo]Không, không có thời gian.
  • 생일 축하합니다.

    [Saeng-il chukahamnida]

    Chúc mừng sinh nhật.

  • listen
  • 사랑하는 철수씨의 생일 축하합니다.

    [Sarang-haneun Cheolsussi-ui saeng-il chukahamnida]

    Chúc mừng sinh nhật của anh Cheolsu yêu quý.

  • listen
  • 우리는 생일 축하 노래를 부를게요.

    [Urineun saeng-il chuka noraereul bureulkkeyo]

    Chúng ta sẽ hát bài hát chúc mừng sinh nhật.

  • listen
  • 자, 이제 케이크의 촛불을 끌 시간이에요.

    [Ja, ije keikeu-ui choppureul kkeul siganieyo]

    Nào, bây giờ là thời gian thổi nến trên bánh ga-tô/Bây giờ là lúc thổi nến sinh nhật.

  • listen
  • 많이 드세요.

    [Mani deuseyo]

    Xin mời ăn tự nhiên.

  • listen
  • 정말 맛있네요.

    [Jeongmal masinneyo]

    Thật sự ngon.

  • listen
  • 입에 맞으실지 모르겠어요.

    [Ibe majeusiljji moreugesseoyo]

    Không biết rằng món ăn có hợp khẩu vị hay không.

  • listen
  • 진수성찬이군요.

    [Jinsuseongchanigunnyo]

    Thật là một bữa ăn thịnh soạn!

  • listen
  • 네, 제가 제일 좋아하는 색이에요.

    [Ne, Jega jeil joahaneun saegieyo]

    Vâng. Đây là màu mà tôi thích nhất.

  • listen
  • 색상이 마음에 드세요?

    [Saekssang-i ma-eume deuseyo?]

    Có ưng màu này không?

  • listen
  • 아, 고맙습니다.

    [A, gomapsseumnida]

    Ôi! Xin cảm ơn.

  • listen
  • 정말 멋진 넥타이군요.

    [Saekssang-i ma-eume deuseyo?]

    Có ưng màu này không?

  • listen
  • 자, 여기 생일 선물이에요.

    [Yeogi saeng-il seonmurieyo]

    Đây là quà sinh nhật ạ.

  • listen
  • 철수씨, 생일을 축하해요.

    [Cheolsu-ssi, Saeng-ireul chukahaeyo]

    Anh Cheolsu, chúc mừng sinh nhật.

  • listen
  • 안녕하세요.

    [Annyeong-haseyo]

    Xin chào bạn.

  • listen
  • 빌 스미스라고 합니다.

    [Bill Smith-rago hamnida]

    Tôi tên là Bill Smith.

  • listen
  • 초대해 주셔서 감사합니다.

    [Chodaehae jusyeoseo gamsahamnida]

    Xin cảm ơn vì đã mời chúng tôi.

  • listen
  • 어서 오세요.

    [Eoseo oseyo]

    Xin mời vào.

  • listen
  • 말씀 많이 들었어요.

    [Malsseum mani deureosseoyo]

    Tôi đã được nghe nói nhiều về các bạn.

  • listen
  • 자, 어서오세요.

    [Ja, eoseo oseyo]

    A! Xin mời vào.

  • listen
  • 제 아내입니다.

    [Je anae-imnida]

    Đây là vợ tôi.

  • listen
  • 부인과 함께 오셔도 좋아요.

    [Buin-gwa hamkke osyeodo joayo]

    Anh có thể đến cùng với vợ cũng được.

  • listen
  • 저녁 일곱 시쯤 오세요.

    [Jeonyeok ilgopssijjeum oseyo]

    Xin hãy đến vào khoảng bảy giờ tối.

  • listen
  • 아, 그래요?

    [A, geuraeyo]

    À, thế ạ (vậy ạ)?

  • listen
  • 몇 시쯤에 갈까요?

    [Myeossijjeume galkkayo?]

    Tôi nên đến vào khoảng mấy giờ ạ?

  • listen
  • 그럼, 저희 집에 오세요.

    [Geureom, Jeohi jibe oseyo]

    Vậy, xin hãy đến nhà của tôi.

  • listen
  • 내일이 제 생일이에요.

    [Nae-iri je saeng-irieyo]

    Mai là ngày sinh nhật của tôi.

  • listen
  • 빌, 내일 저녁에 시간 있어요?

    [Bill, nae-il jeonyeoge sigan isseoyo?]

    Tối mai anh Bill có thời gian không?

  • listen
  • 네, 있어요.

    [Ne, isseoyo]

    Vâng, có thời gian ạ.

  • listen