KBS World Radio

Part2. Đến Hàn Quốc > Bài 20. Tìm đồ vật

Từ vựng và cách diễn đạt
  • 베트남 대사관 [Beteunam daesagwan]Đại sứ quán Việt Nam
  • 분실물 센터 [bunsilmul senteo]Trung tâm tìm đồ thất lạc
  • 어디예요? [eodiyeyo?]ở đâu?
  • 대사관 [daesagwan]Đại sứ quán
  • 베트남 대사관 [Beteunam daesagwan]Đại sứ quán Việt Nam
  • 경찰서 [gyeongchalsseo]Đồn cảnh sát
  • 분실물 센터 / 유실물 센터 [bunsilmul senteo/yusilmul senteo]Trung tâm tìm đồ thất lạc
  • ~는 대로 [~neun daero]ngay sau khi làm một hành động nào đó
  • 찾는 대로 [channeun daero]ngay sau khi tìm thấy
  • [got]sắp/lập tức
  • 알려 드릴게요 / 연락 드릴게요 [allyeo deurilkkeyo/yeollak deurilkkeyo]sẽ cho biết/sẽ thông báo cho
  • 찾는 대로 곧 연락 드릴게요. [Channeun daero got yeollak deurilkkeyo]Tôi sẽ liên lạc với anh ngay sau khi tìm thấy túi.
  • 연락처 [yeollakcheo]nơi liên lạc
  • 남겨 주세요 [namgyeo juseyo]xin để lại
  • 휴대전화/핸드폰 [hyudaejeonhwa/haendeupon]điện thoại di động
  • 핸드폰 번호를 남겨 주세요. [Haendeupon beonhoreul namgyeo juseyo]Xin anh hãy để lại số điện thoại di động
  • 카메라 [kamera]máy ảnh
  • 여권 [yeokkwon]hộ chiếu
  • ~와 [~wa]
  • 카메라와 여권이 [kamerawa yeokkwoni]máy ảnh và hộ chiếu
  • 들어 있었어요 [deureo isseosseoyo]có / chứa đựng
  • 사진기/카메라 [sajingi/kamera]máy ảnh
  • 디지털 카메라 [dijiteol kamera]máy ảnh kỹ thuật số
  • 비디오 카메라/캠코더 [bidio kamera/kaemkodeo]máy quay phim
  • [sok]bên trong
  • ~에 [~e]
  • 속에 [soge]ở bên trong
  • 뭐가 [mwoga]gì / cái gì
  • 들어 있었어요 [deureo isseosseoyo?]có / chứa đựng
  • 속/안/속안 [sok/an/sogan]bên trong
  • 속에/안에/속안에 [soge/ane/sogane]ở bên trong
  • 안에 뭐가 들어 있었어요? / 속안에 뭐가 들어 있었어요? [Ane mwoga deureo isseosseoyo?] / [Sogane mwoga deureo isseosseoyo?]Trong túi có những gì?
  • 아니요 [Aniyo]Không
  • 모르겠는데요 [moreugenneundeyo]không biết
  • 몰라/몰라요/모르겠습니다. [molla/mollayo/moreugesseumnida](Tôi) không biết.
  • 혹시 [hokssi]từ được dùng ở đầu câu trước khi hỏi ai đó về một việc chưa biết chắc chắn
  • 택시 번호 [taeksi beonho]biển số xe tắc xi
  • 기억하세요? [gieokhaseyo?]có nhớ không ạ?
  • 제 전화번호 [je jeonhwa beonho]số điện thoại của tôi
  • 혹시, 제 전화번호를 기억하세요? [Hokssi, je jeonhwa beonhoreul gieokhaseyo?]Liệu anh/chị có nhớ số điện thoại của tôi không ạ?
  • 택시 [taeksi]tắc xi
  • ~에 [~e]ở/tại
  • 택시에 [taeksi-e]trên tắc xi
  • 두고 [dugo]để/đặt
  • 내렸어요 [naeryeosseoyo]đã xuống
  • 두고 내렸어요 [dugo naeryeosseoyo]để lại một cái gì đó và xuống xe
  • 지하철에 가방을 두고 내렸어요. [Jihacheore gabang-eul dugo naeryeosseoyo]Tôi để quên túi xách trên tàu điện ngầm.
  • 어디서 [eodiseo]ở đâu
  • 잃어 버렸어요? [ireo beoryeosseoyo?]đánh mất
  • [gil]con đường
  • 길을 잃어 버렸어요. [Gireul ireo beoryeosseoyo]Tôi bị lạc đường.
  • 길을 잃어 버렸어요? [Gireul ireo beoryeosseoyo?]Anh bị lạc đường không?
  • 가방 [gabang]túi
  • [chaek]sách
  • 책가방 [chaekkabang]cặp sách
  • 서류 [seoryu]giấy tờ
  • 서류 가방 [seoryu gabang]cặp đựng giấy tờ
  • 배낭 [baenang]ba lô
  • 핸드백 [haendeubak]loại túi xách dành cho nữ
  • 지갑 [jigap]
  • 잃어 버렸어요 [ireo beoryeosseoyo]đã bị mất
  • 무엇 [mueot]gì / cái gì
  • ~을 [~eul]yếu tố làm bổ ngữ
  • 무엇을 [mueoseul]cái gì
  • 도와 드릴까요? [dowa deurilkkayo?]có cần giúp gì không?
  • 안녕하세요. [Annyeong-haseyo]Xin chào.
  • 어서 오세요. [Eoseo oseyo]Xin mời vào.
  • 어떻게 오셨어요? [Eotteoke osyeosseoyo?]Tại sao anh đến đây? / Anh đến đây làm gì?
  • 찾는 대로 곧 알려 드릴게요.

    [Channeun daero got allyeo deurilkkeyo]

    Tôi sẽ cho anh biết ngay sau khi tìm thấy.

  • listen
  • 연락처를 남겨 주세요.

    [Yeollakcheo-reul namgyeo juseyo]

    Xin anh hãy để lại địa chỉ liên lạc.

  • listen
  • 카메라와 여권이 들어 있었어요.

    [Kamerawa yeokkwoni deureo isseosseoyo]

    Trong túi có máy ảnh và hộ chiếu.

  • listen
  • 속에 뭐가 들어 있었어요?

    [Soge mwoga deureo isseosseoyo?]

    Trong túi có những gì?

  • listen
  • 아니요, 모르겠는데요.

    [Aniyo, moreugenneundeyo]

    Không, tôi không biết.

  • listen
  • 혹시, 택시 번호를 기억하세요?

    [Hokssi, taeksi beonhoreul gieokhaseyo?]

    Liệu anh/chị có nhớ được biển số xe tắc xi không?

  • listen
  • 택시에 두고 내렸어요.

    [Taeksi-e dugo naeryeosseoyo]

    Tôi để quên trên xe tắc xi.

  • listen
  • 어디서 잃어 버렸어요?

    [Eodiseo ireo beoryeosseoyo?]

    Mất ở đâu?

  • listen
  • 가방을 잃어 버렸어요.

    [Gabang-eul ireo beoryeosseoyo]

    Tôi bị mất túi.

  • listen
  • 무엇을 도와 드릴까요?

    [Mueoseul dowa deurilkkayo?]

    Tôi có thể giúp gì không?

  • listen