KBS World Radio

Part2. Đến Hàn Quốc > Bài 19. Thuê xe

Từ vựng và cách diễn đạt
  • 장롱 [jangnong]tủ áo
  • 면허 [myeonheo]bằng lái xe
  • 이틀이요. / 이 일이요. [Iteuriyo/I-iriyo]2 ngày ạ
  • 하루 / 일 일 [haru/il-il(iril)]1 ngày
  • 하루요/일 일이요 [Haruyo/Iririyo]1 ngày ạ
  • 기사 / 운전사 [gisa/unjeonsa]người lái xe / tài xế
  • 버스 기사 [beosseu gisa]tài xế xe buýt
  • 택시 기사 [taekssi gisa]tài xế tắc xi
  • 포함해서 [pohamhaeseo]bao gồm
  • 십 이 만원 [sibiman won]120.000 won
  • ~이에요 [~ieyo]
  • 아니요 [Aniyo]Không
  • 운전사 [unjeonsa]người lái xe
  • 필요해요 [piryohaeyo]cần
  • ~사 [~sa]người chuyên làm một hành động nào đó
  • 사진사 [sajinsa]thợ chụp ảnh
  • 간호사 [ganhosa]y tá
  • 의사 [uisa]bác sĩ
  • 변호사[byeonhosa]luật sư
  • 교사 [gyosa]giáo viên
  • 미용사 [miyongsa]thợ làm tóc
  • 국제 [gukjje]quốc tế
  • 면허 [myeonheo]giấy phép / giấy chứng nhận
  • 있으세요? [isseuseyo?]
  • 운전 [unjeon]lái xe
  • 운전 면허 있으세요? [Unjeon myeonheo isseuseyo?]Anh có bằng lái xe không ạ?
  • 이틀 / 2일 [iteul/iil]2 ngày
  • ~이요 / ~요 [~iyo/~yo]yếu tố đứng sau danh từ để trả lời một cách lịch sự
  • [il]1
  • [nyeon]năm
  • 일 년 [illyeon]1 năm
  • 일 년이요 [Illyeoniyo]1 năm ạ
  • 며칠 [myeochil]mấy ngày
  • 이용 [iyong]dùng / sử dụng
  • 하시겠어요? [hasigesseoyo?]sẽ làm
  • 이용하시겠어요? [iyong-hasigesseoyo?]có muốn sử dụng không ạ?
  • 몇 시간 [myeossigan]mấy tiếng
  • 몇 시간 이용하시겠어요? [Myeossigan iyong-hasigesseoyo?]Khách sẽ dùng trong mấy tiếng?
  • 몇 달 [myeottal]mấy tháng
  • 몇 년 [myeonnyeon]mấy năm
  • 중형차 [jung-hyeongcha]xe cỡ vừa
  • ~면 [~myeon]nếu
  • 좋겠는데요 [jokenneundeyo]hình như sẽ tốt
  • 대형차 [dehyeongcha]các loại ô tô 2.000 phân khối trở lên
  • 중형차 [jung-hyeongcha]các loại ô tô từ 1.500 đến 2.000 phân khối
  • 소형차 [sohyeongcha]các loại ô tô dưới 1.500 phân khối
  • 경차 [gyeongcha]các loại ô tô dưới 1.000 phân khối
  • 어떤 [eotteon]nào / như thế nào
  • [cha]xe
  • 원하세요? [wonhaseyo?]có muốn không? / có muốn thuê không?
  • [cha]xe hơi/trà
  • 어떤 차를 원하세요? [Eotteon chareul wonhaseyo?]Anh muốn thuê xe loại nào ạ? / Anh muốn uống loại trà nào?
  • 자동차 [jadongcha]xe ôtô
  • ~를 [~reul] yếu tố làm bổ ngữ trong câu
  • 빌리고 싶어요 [billigo sipeoyo]muốn thuê
  • 오토바이 [otobai]xe máy
  • 오토바이를 빌리고 싶어요. [Otobai-reul billigo sipeoyo]Tôi muốn thuê xe máy
  • 자전거 [jajeon-geo]xe đạp
  • 자전거를 빌리고 싶어요. [Jajeon-geo-reul billigo sipeoyo]Tôi muốn thuê xe đạp
  • 하루 요금이 얼마에요?

    [Haru yogeumi eolmayeyo?]

    Tiền thuê xe một ngày là bao nhiêu ạ?

  • listen
  • 기사 포함해서 십 이 만원이에요.

    [Gisa pohamhaeseo sibiman wonieyo]

    Là 120.000 won bao gồm tài xế.

  • listen
  • 아니요, 운전사가 필요해요.

    [Aniyo, unjeonsaga piryohaeyo]

    Không, tôi không có bằng lái xe mà cần người lái xe.

  • listen
  • 국제 면허 있으세요?

    [Gukjje myeonheo isseuseyo?]

    Anh có bằng lái xe quốc tế không ạ?

  • listen
  • 이틀이요.

    [Iteuriyo]

    2 ngày ạ.

  • listen
  • 며칠 이용하시겠어요?

    [Myeochil iyong-hasigesseoyo?]

    Khách sẽ dùng trong mấy ngày?

  • listen
  • 중형차면 좋겠는데요.

    [Jung-hyeongchamyeon jokenneundeyo]

    Nếu được 1 chiếc xe cỡ vừa thì tốt.

  • listen
  • 어떤 차를 원하세요?

    [Eotteon chareul wonhaseyo?]

    Anh muốn thuê xe loại nào ạ?

  • listen
  • 자동차를 빌리고 싶어요

    [Jadongcha-reul billigo sipeoyo]

    Tôi muốn thuê ôtô.

  • listen