KBS World Radio

Part2. Đến Hàn Quốc > Bài 18. Du lịch-Phần 2

Từ vựng và cách diễn đạt
  • 왕조 [wangjo]triều đại
  • 응우옌 왕조 [Eung-uyen wangjo]triều Nguyễn
  • 후에는 어떻게 가요? [Hueneun eotteon gosieyo?]Thành phố Huế là nơi như thế nào?
  • 응우옌 왕조의 수도인데 볼 만한 것이 많아요. [Eung-uyen wangjo-ui sudo-inde bol manan geosi manayo]Là kinh đô của triều Nguyễn và ở đó có rất nhiều thứ đáng xem.
  • 후에는 유네스코가 지정한 세계문화유산이에요. [Hueneun Yunesko-ga jijeong-han segyemunhwayusan-ieyo]Huế là di sản văn hóa thế giới được UNESCO công nhận.
  • 하롱베이 [Halongbei]Vịnh Hạ Long
  • 사파 [Sapa]Sapa
  • 냐짱 [Nyajjang]Nha Trang
  • 하노이에서 [Hanoi-eseo]từ Hà Nội
  • 버스로 [beoseuro]bằng xe buýt
  • 세시간 [sesigan]3 tiếng
  • 걸려요 [geollyeoyo]mất
  • 베트남의 유명한 관광지는 어디 어디예요? [Beteunam-ui yumyeong-han gwan-gwangji-neun eodi eodiyeyo?]Địa điểm du lịch nổi tiếng của Việt Nam là những nơi nào?
  • 하롱베이, 사파, 냐짱이 유명해요. [Halongbei, Sapa, Nyajjang-i yumyeong-haeyo]Vịnh Hạ Long, Sapa và Nha Trang là những địa điểm rất nổi tiếng.
  • 하롱베이는 어떻게 가요? [Halongbeineun eotteoke gayo?]Đến Vịnh Hạ Long đi như thế nào?
  • 하노이에서 버스로 세시간 걸려요. [Hanoi-eseo beoseuro sesigan geolleoyo]Đi bằng xe buýt từ Hà Nội mất khoảng 3 tiếng.
  • 기차 [gicha]tàu hỏa
  • ~나 [~na]hay / hoặc
  • 고속버스 [gosokbeosseu]xe buýt tốc hành
  • 렌터카 [renteoka]thuê xe ôtô
  • 이용할 수 있어요. [iyong-halssu isseoyo]có thể dùng được/có thể đi
  • 교통편 [gyotongpyeon]phương tiện giao thông
  • ~은 [~eun]yếu tố biểu hiện chủ đề trong câu
  • 어떤 것 [eotteon geot]cái gì(nào)
  • 있어요? [isseoyo?]có / ở
  • 어떤 것이 있어요? [eotteon geosi isseoyo?]có cái gì?
  • 무엇으로 [mueoseuro]bằng gì
  • 가요? [gayo?]có đi khôn g?
  • 무엇으로 가요? [Mueoseuro gayo?]Đi bằng gì?
  • 어떻게 [eotteoke]như thế nào
  • 어떻게 가요? [Eotteoke gayo?]Đi như thế nào?
  • 특히 [teukhi]đặc biệt
  • 석굴암 [Seokguram]hang đá ‘Seokguram’
  • 불국사 [Bulguksa]chùa ‘Bulguksa’
  • 유네스코가 지정한 [Yunesko-ga jijeong-han]được UNESCO công nhận
  • 세계문화유산 [segye munhwa yusan]di sản văn hoá thế giới
  • 신라 [Silla]1 vương quốc cổ đại trên bán đảo Hàn Quốc
  • 수도 [sudo]thủ đô
  • ~인데 [~inde]
  • 신라의 수도인데 [Silla-ui sudo-inde]Là thủ đô của Silla
  • [bol]xem / thấy
  • 만한 [manhan]có giá trị để làm hành động đó / đáng
  • 볼 만한 것 [bol manhan geot]thứ đáng xem
  • 많아요 [manayo]nhiều
  • 볼 만한 것이 많아요. [bol manhan geosi manayo]Có nhiều thứ đáng xem.
  • 경주 [Gyeongju]1 thành phố nằm ở tỉnh Gyeongsang, phía đông nam Hàn Quốc
  • 어떤 [eotteon]thế nào
  • [got]nơi/địa điểm
  • ~이에요 [~ieyo]
  • 어떤 곳이에요? [eotteon gosieyo?]là nơi như thế nào ạ?
  • 사람 [saram]người
  • 어떤 사람이에요? [Eotteon saramieyo?]Người đó là người thế nào?
  • 서울 [Seoul]Xê-un(thủ đô Hàn Quốc)
  • ~에서 [~eseo]từ
  • 서울에서 [Seoureseo]từ Seoul
  • 비행기 [bihaenggi]máy bay
  • ~로 [~ro]bằng
  • 비행기로 [bihaenggiro]bằng máy bay
  • [bae]tàu
  • 배로 [baero]bằng tàu
  • 한 시간 [han sigan]1 tiếng
  • 걸려요 [geollyeoyo]mất / cần
  • 한 시간 걸려요 [han sigan geollyeoyo]mất 1 tiếng
  • 제주도 [Jejudo]đảo Jeju
  • ~는 [~neun]yếu tố đứng sau danh từ để biểu hiện chủ ngữ hoặc chủ đề trong câu
  • 어떻게 [eotteoke]như thế nào
  • 가요? [gayo?]có đi không?
  • 어떻게 가요? [eotteoke gayo?]đi như thế nào?
  • 제주도 [Jejudo]đảo Jeju
  • 설악산 [Seoraksan]núi Seorak
  • 경주 [Gyeongju]thành phố Gyeongju ở tỉnh Gyeongsang phía nam Hàn Quốc
  • 한려수도 [Hallyeosudo]công viên quốc gia trên biển
  • 민속촌 [Minsokchon]làng dân tộc
  • 용인 민속촌 [Yong-in Minsokchon]làng dân tộc truyền thống của Hàn Quốc nằm ở thành phố Yong-in
  • 유명해요 [yumyeong-haeyo]nổi tiếng
  • 한국 [Han-guk]Hàn Quốc
  • ~의 [~ui/~e]của
  • 한국의 [Han-guk-ui]của Hàn Quốc
  • 유명한 [yumyeong-han]nổi tiếng
  • 관광지 [gwan-gwangji]địa điểm du lịch / khu du lịch
  • 어디 어디예요? [eodi eodiyeyo?]là những đâu?
  • 베트남 [Beteunam]Việt Nam
  • 베트남의 유명한 관광지는 어디 어디예요? [Beteuname yumyeong-han gwan-gwangji-neun eodi eodiyeyo?]Địa điểm du lịch nổi tiếng của Việt Nam là những đâu?
  • 기차나 고속버스, 렌터카를 이용할 수 있어요.

    [Gichana gosokbeosseu, renteoka-reul iyong-halssu isseoyo]

    Anh có thể đi bằng tàu hỏa, xe buýt tốc hành hay thuê xe.

  • listen
  • 교통편은 어떤 것이 있어요?

    [Gyotongpyeoneun eotteon geosi isseoyo?]

    Có những phương tiện giao thông nào?

  • listen
  • 특히, 석굴암과 불국사는 유네스코가 지정한 세계문화유산이에요.

    [Teukhi, Seokguramgwa Bulguksaneun Yunesko-ga jijeong-han segyemunhwayusan-ieyo]

    Đặc biệt, có hang đá Seokguram and chùa Bulguksa là những di sản văn hóa thế giới được UNESCO công nhận.

  • listen
  • 신라의 수도인데 볼 만한 것이 많아요.

    [Silla-ui sudo-inde bol manhan geosi manayo]

    Gyeongju là thủ đô của Silla. Ở đó có rất nhiều thứ đáng xem.

  • listen
  • 경주는 어떤 곳이에요?

    [Gyeongjuneun eotteon gosieyo?]

    Thành phố Gyeongju là nơi như thế nào?

  • listen
  • 서울에서 비행기로 한 시간 걸려요.

    [Seoureseo bihaenggiro han sigan geollyeoyo]

    Từ Seoul bằng máy bay mất 1 tiếng.

  • listen
  • 제주도는 어떻게 가요?

    [Jejudoneun eotteoke gayo?]

    Tôi có thể đi đảo Jeju bằng cách nào?

  • listen
  • 제주도, 설악산, 경주, 한려수도, 용인 민속촌이 유명해요.

    [Jejudo, Seoraksan, Gyeongju, Hallyeosudo, Yong-in Minsokchoni yumyeong-haeyo]

    Đảo Jeju, Núi Seorak, thành phố Gyeongju, công viên quốc gia trên biển Hallyeo và làng dân tộc Yong-in là những địa điểm rất nổi tiếng.

  • listen
  • 한국의 유명한 관광지는 어디 어디예요?

    [Han-guk-ui yumyeong-han gwan-gwangji-neun eodi eodiyeyo?]

    Địa điểm du lịch nổi tiếng của Hàn Quốc là những đâu?

  • listen