KBS World Radio

Part2. Đến Hàn Quốc > Bài 16. Bưu điện

Từ vựng và cách diễn đạt
  • 비행기 [bihanggi]máy bay
  • [bae]tàu
  • ~로 [-ro]bằng
  • 비행기로 보낼 거예요? [Bihanggiro bonael kkeoyeyo?]Quý khách muốn gửi bằng máy bay hay bằng gì ạ?
  • 네, 비행기로 보낼 거예요. [Ne, bihanggiro bonael kkeoyeyo]Có, tôi sẽ gửi bằng máy bay.
  • 배로 보낼 거예요? [Baero bonael kkeoyeyo?]Quý khách muốn gửi bằng tàu biển hay bằng gì ạ?
  • 네, 배로 보낼 거예요. [Ne, baero bonael kkeoyeyo]Có, tôi sẽ gửi bằng tàu.
  • 보통 [botong]thường/thông thường
  • [il]1
  • 주일 [ju-il]tuần
  • 정도 [jeongdo]khoảng
  • 일주일 정도 [iljju-il jeongdo]khoảng 1 tuần
  • 걸려요 [geollyeoyo]mất/cần
  • 사일 [sa-il]4 ngày
  • 보통 사일 정도 걸려요. [Botong sa-il jeongdo geollyeoyo]Thông thường mất khoảng 4 ngày.
  • LA/엘에이 [LA/Elei]viết tắt ‘Los Angeles’/một thành phố ở Mỹ
  • ~까지 [-kkaji]đến
  • 엘에이까지 [LA-kkaji]đến LA
  • 얼마나 [eolmana]bao lâu/bao nhiêu
  • 걸리죠? [geollijyo?]mất/cần
  • 하노이까지 [Hanoi-kkaji]đến Hà Nội
  • 하노이까지 얼마나 걸리죠? [Hanoi-kkaji eolmana geollijyo?]Đến Hà Nội mất bao lâu?
  • 일 (1) [il]một
  • 오 (5) [o]năm
  • [jeom]dấu phẩy
  • 1.5 / 일점오 [il-jjeom-o]1,5
  • 킬로그램 [killogeuraem]kg
  • 키로 [kilo]kg
  • 1.5키로입니다. [Il-jjeom-o kiloimnida]Trọng lượng là 1,5 kg.
  • 뭐예요? [mwoyeyo?]là (cái) gì?
  • 이름이 뭐예요? [Ireumi mwoyeyo?]Tên là gì?
  • 직업이 뭐예요? [Jigeobi mwoyeyo]Nghề nghiệp là gì?
  • 내용 [naeyong]nội dung
  • ~물 [~mul]đồ vật / hàng hoá
  • 내용물 [naeyongmul]hàng hoá bên trong
  • 소포 [sopo]bưu phẩm
  • ~를 [~reul]yếu tố làm bổ ngữ
  • 저울 [jeo-ul]cái cân
  • [wi]trên
  • ~에 [~e]
  • 저울 위에 [jeo-ul wie]ở trên cân
  • 올려 [ollyeo]lên
  • 놓으세요 [noeuseyo]đặt
  • 올려 놓으세요 [ollyeo noeuseyo]đặt lên
  • 미국 [Miguk]Mỹ
  • LA / 엘에이 [LA/Elei]viết tắt ‘Los Angeles’ (một thành phố ở Mỹ)
  • ~로 [-ro]yếu tố biểu hiện phương hướng được dùng sau danh từ chỉ địa điểm
  • 미국 엘에이로 [Miguk Eleiro]đến Los Angeles, Mỹ
  • 보낼 거예요 [bonael kkeoyeyo]sẽ gửi
  • 베트남 [Beteunam]Việt Nam
  • 호치민 [Hochimin]Hồ Chí Minh
  • 베트남 호치민으로 보낼 거예요. [Beteunam Hochimineuro bonael kkeoyeyo]Tôi gửi đến thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
  • 어디 [eodi]đâu
  • ~로 [-ro]biểu hiện phương hướng được dùng sau danh từ chỉ địa điểm
  • 어디로 [eodiro]đâu / đến đâu
  • 보낼 거죠 / 부칠 거죠? [bonael kkeojyo?/buchil kkeojyo?]sẽ gửi / muốn gửi
  • 어디로 부칠 거죠? [Eodiro buchil kkeojyo?]Quy khách muốn gửi đến đâu ạ?
  • [i]này
  • 소포 [sopo]bưu phẩm
  • ~를 [~reul]yếu tố bổ ngữ trong câu
  • ~고 싶은데요 [~go sipeundeyo]muốn
  • 부치고 싶은데요 [buchigo sipeundeyo]muốn gửi
  • 편지 [pyeonji]thư
  • 이 편지를 부치고 싶은데요. [I pyeonjireul buchigo sipeundeyo]Tôi muốn gửi lá thư này
  • 보통 일주일 정도 걸려요.

    [Botong iljju-il jeongdo geollyeoyo]

    Thông thường mất khoảng 1 tuần.

  • listen
  • LA까지 얼마나 걸리죠?

    [LA-kkaji eolmana geollijyo?]

    Đến LA mất bao lâu?

  • listen
  • 1,5킬로그램입니다.

    [Il-jjeom-o killogeuraemimnida]

    Trọng lượng là 1,5 kg.

  • listen
  • 내용물이 뭐예요?

    [Naeyongmuri mwoyeyo?]

    Trong bưu phẩm có gì?

  • listen
  • 소포를 저울 위에 올려 놓으세요.

    [Soporeul jeo-ul wie ollyeo noeuseyo]

    Xin hãy đặt bưu phẩm lên cân.

  • listen
  • 미국 LA로 보낼 거예요.

    [Miguk eleiro bonael kkeoyeyo]

    Tôi gửi đến Los Angele, Mỹ.

  • listen
  • 어디로 보낼 거죠?

    [Eodiro bonael kkeojyo?]

    Quy khách muốn gửi đến đâu ạ?

  • listen
  • 이 소포를 부치고 싶은데요.

    [I sopo-reul buchigo sipeundeyo]

    Tôi muốn gửi bưư phẩm này.

  • listen