KBS World Radio

Part2. Đến Hàn Quốc > Bài 14. Mua sắm-Phần1-Tại Dongdaemun

Từ vựng và cách diễn đạt
  • 조금만 [jogeumman]chỉ một chút
  • 깎아 주세요 [kkakka juseyo]giảm giá cho
  • 조금만 깎아 주세요. [Jogeumman kkakka juseyo]Bớt cho tôi chút ít.
  • 제일 큰 사이즈로 주세요. [Jeil keun ssaizeuro juseyo]Cho tôi cỡ to nhất.
  • 제일 작은 사이즈로 주세요. [Jeil keun ssaizeuro juseyo]Cho tôi cỡ nhỏ nhất.
  • 중간 사이즈 [junggan ssaizeu]cỡ vừa
  • 중간 사이즈로 주세요. [Junggan ssaizeuro juseyo]Cho tôi cỡ vừa.
  • 파란색 [paransaek]màu xanh
  • ~으로 [~euro]yếu tố đứng sau danh từ để biểu thị sự lựa chọn
  • 파란색으로 [paransaegeuro]màu xanh / cái áo màu xanh
  • 주세요 [juseyo]cho tôi
  • 자주색 [jajusaek]màu đỏ sẫm
  • 자주색으로 주세요 [Jajusaegeuro juseyo]Cho tôi cái màu đỏ sẫm.
  • 파란색 [paransaek]màu xanh
  • 자주색 [jajusaek]màu đỏ sẫm
  • 파란색과 자주색 [paransaekkwa jajusaek]màu xanh và màu đỏ sẫm
  • 있어요 [isseoyo]có / ở
  • 흰색 [hinsaek]màu trắng
  • 검은색 [geomeunsaek]màu đen
  • 빨간색 [ppalgansaek]màu đỏ
  • 노란색 [noransaek]màu vàng
  • 다른 [dareun]khác
  • 색깔 [saekkal]màu
  • 다른 색깔 [dareun saekkareun]màu khác
  • 색깔 / 색 [saekkal/saek]màu
  • 없습니까? [eopseumnikka?]không có à?
  • 모양 [moyang]kiểu
  • 다른 모양은 없습니까? [Dareun moyang-eun eopseumnikka?]Không có kiểu khác không ạ? / Có áo này kiểu khác không?
  • [Ne]Có (anh có thể mặc thử được ạ) / Câu trả lời khẳng định
  • 저쪽 [jeojjok]đằng kia
  • ~에 [~e]tại / ở
  • 저쪽에 [jeojjoge]ở đằng kia
  • 탈의실 [tarisil]phòng thử đồ
  • 있어요 [isseoyo]có / ở
  • ~실 [~sil]phòng với mục đích đặc biệt (đứng sau một số danh từ)
  • 탈의 [tari]cởi áo
  • 연구 [yeongu]nghiên cứu
  • 연구실 [yeongusil]phòng nghiên cứu
  • 회의 [hoei]hội nghị
  • 회의실 [hoeisil]phòng họp
  • 녹음 [nogeum]ghi âm / thu âm
  • 녹음실 [nogeumsil]phòng thu
  • 입어봐도 [ibeobwado]mặc thử / mặc thử xem
  • 되나요? [doenayo?]được không?
  • 신어봐도 [sineobwado]đi thử (giầy)
  • 신어봐도 되나요? [Sineobwado doenayo?]Đi thử được không ạ?
  • 타봐도 [tabwado]đi thử / lái thử
  • 타봐도 되나요? [Tabwado doenayo?]Tôi đi thử xe được không ạ?
  • 제일 [jeil]nhất / hơn cả
  • [keun]to / lớn
  • 사이즈 [ssaizeu]cỡ
  • 제일 큰 사이즈 [jeil keun ssaizeu]cỡ to nhất
  • 주세요 [juseyo]cho tôi
  • 제일 작은 사이즈 [jeil jageun ssaizeu]cỡ nhỏ nhất
  • 제일 작은 사이즈로 주세요. [Jeil jageun ssaizeuro juseyo]Cho tôi áo cỡ nhỏ nhất.
  • 사이즈 [ssaizeu]cỡ
  • ~가 [~ga]yêu tố làm chủ ngữ
  • 어떻게 되시죠? [eotteoke doesijyo?]là gì? (được dùng khi hỏi một cách lịch sự về thông tin cá nhân của ai đó.)
  • 나이 [nai]tuổi
  • 나이가 어떻게 되시죠? [Naiga eotteoke doesijyo?]Anh/Chị bao nhiêu tuổi ạ?
  • 얼마죠? [eolmajyo?]bao nhiêu?
  • [i]này
  • 셔츠 [syeocheu]áo sơ mi
  • 와이셔츠 [wai-syeocheu]áo sơ mi
  • 티셔츠 [ti-syeocheu]áo phông
  • 이 와이셔츠는 얼마죠? [I wai-syeocheuneun eolmajyo?]Chiếc áo sơ mi này giá bao nhiêu?
  • 이 티셔츠는 얼마죠? [I ti-syeocheuneun eolmajyo?]Chiếc áo phông này giá bao nhiêu?
  • 도와 드릴까요? [dowa deurilkkayo?]có cần giúp gì không?
  • 무얼 [mueol]gì / cái gì
  • 파란색으로 주세요.

    [Paransaegeuro juseyo]

    Cho tôi cái màu xanh.

  • listen
  • 파란색과 자주색이 있어요.

    [Paransaekkwa jajusaegi isseoyo]

    Có màu xanh và màu đỏ sẫm.

  • listen
  • 다른 색깔은 없습니까?

    [Dareun saekkareun eopseumnikka?]

    Không có màu khác không ạ? / Có áo này màu khác không?

  • listen
  • 네, 저쪽에 탈의실이 있어요.

    [Jeojjoge tarisiri isseoyo]

    Có, phòng thử đồ ở đằng kia.

  • listen
  • 입어봐도 되나요?

    [Ibeobwado doenayo?]

    Tôi măc thử được không ạ?

  • listen
  • 제일 큰 사이즈로 주세요.

    [Jeil keun ssaizeuro juseyo]

    Cho tôi áo cỡ to nhất.

  • listen
  • 사이즈가 어떻게 되시죠?

    [Ssaizeuga eotteoke doesijyo?]

    Cỡ áo của anh là gì? / Anh mặc áo cỡ bao nhiêu ạ?

  • listen
  • 이 셔츠는 얼마죠?

    [I syeocheuneun eolmajyo?]

    Chiếc áo sơ mi này giá bao nhiêu?

  • listen
  • 어서 오세요.

    [Eoseo oseyo]

    Xin mời vào.

  • listen
  • 무얼 도와 드릴까요?

    [Mueol dowa deurilkkayo?]

    Tôi có thể giúp gì quý khách ạ?

  • listen