KBS World Radio

Part2. Đến Hàn Quốc > Bài 13. Đi tầu điện ngầm - Phần 2

Từ vựng và cách diễn đạt
  • 버스 [beosseu]xe buýt
  • 타세요 [taseyo]hãy đi/xin anh đi
  • 버스 타세요 [Beosseu taseyo]
  • 버스를 타세요[Beosseureul taseyo]Anh hãy đi xe buýt.
  • 팔백 [palbaek]800
  • 이십 [isip]20
  • [sam]3
  • [beon]số
  • 823번 [palbaek-isip-sam-beon]số 823
  • 823번 버스 [palbaek-isip-sam-beon beosseu]xe buýt số 823
  • [myeot]mấy
  • [beon]số
  • 버스 [beoss]xe búyt
  • 타야 돼요? [taya doeyo?]phải đi ạ?
  • 버스 [beoss]xe buýt
  • 택시 [taekssi]tắc xi
  • ~나 [~na]hoặc
  • 버스나 택시 [beosseuna taekssi]xe buýt hoặc tắc xi
  • 타시는 게 [tasineunge]đi xe / lên xe
  • 좋을 거예요 [jo-eul kkeoyeyo]sẽ tốt
  • [Ne]có / vâng (Câu trả lời khẳng định)
  • 하지만 [hajiman]nhưng / tuy nhiên
  • [kkwae]hơi / khá
  • 멀어요 [moereoyo]xa
  • 대방 [Daebang]tên ga
  • [yeok]ga
  • ~에서 [~eseo]từ(chỉ địa điểm xuất phát)
  • 대방 역에서 [Daebang yeogeseo]từ ga Daebang
  • 걸어갈 수 있나요? [georeo gal ssu innayo?]có thể đi bộ được không?
  • 역에서 [yeogeseo]ở ga
  • 대방 역에서 [Daebang yeogeseo]ở ga Daebang
  • 내리세요 [neriseyo]xin anh(chị) xuống / hãy xuống
  • 내리~ [neri~]xuống
  • ~세요 [~seyo]xin mời~ (được dùng khi đề nghị người nghe làm một hành động nào đó một cách lịch sự)
  • 타세요 [taseyo]Xin mời lên xe.
  • 드세요 [deuseyo]Xin mời ăn.
  • [yuk]6
  • [sam]3
  • 빌딩 [bilding]tòa nhà
  • 63빌딩 [yukssam bilding]tòa nhà 63 tầng
  • 어떻게 [eotteoke]thế nào?
  • 가죠? [gajyo?]đi
  • 어떻게 가죠? [eotteoke gajyo?]đi thế nào?
  • 역에서 [yeogeseo]ở ga
  • 삼성 역에서 [Samseong yeogeseo]ở ga Samseong
  • 내리세요 [neriseyo]hãy xuống / xin các anh chị xuống
  • 하노이 역에서 내리세요. [Hanoi yeogeseo neriseyo]Xin anh xuống ở ga Hà Nội.
  • 서울 역에서 내리세요. [Seoul yeogeseo neriseyo]Xin anh xuống ở ga Seoul.
  • 어느 [eoneu]nào
  • 역에서 [yeogeseo]ở ga
  • 어느 역에서 [eoneu yeogeseo]ở ga nào
  • 내려야 되죠? [ neryeoya doejyo?]phải xuống ạ?
  • 어디에서 [eodieseo]ở đâu
  • 어디에서 내려야 되죠? [Eodieseo neryeoya doejyo?]Tôi phải xuống ở đâu ạ?
  • 다음 [da-eum]sau / tiếp theo
  • 신도림 [Shindorim]tên ga trên đường tàu số 2
  • 역에서 [yeogeseo]ở ga
  • 다음 신도림 역에서 [Da-eum Shindorim yeogeseo]ở ga Shindorim kế tiếp
  • 지하철 [jihacheol]tàu điện ngầm
  • 이호선 [ihoseon]đường tàu số 2
  • 갈아타세요 [garataseyo]xin chuyển lên xe
  • 지하철 2호선을 갈아타세요. [jihacheol ihoseoneul garataseyo]Xin các anh chị chuyển sang đường tàu số 2.
  • 이 지하철 [i jihacheol]tàu này
  • [il]1
  • [ho]số
  • [seon]đường
  • ~이에요 [~ieyo]
  • 일호선이에요 [ilhoseonieyo]là đường tàu số 1
  • 지하철 [jihacheol]tàu điện ngầm
  • 이 지하철 [i jihacheol]tàu này
  • 코엑스까지 [koeksseukkaji]đến COEX
  • 가나요? [ganayo?]đi (được dùng khi hỏi một cách lịch sự và thân mật)
  • 823번 버스를 타세요.

    [Palbaek-isip-sam-beon beosseureul taseyo]

    Anh hãy đi xe buýt số 823.

  • listen
  • 몇 번 버스를 타야 돼요?

    [Myeot ppeon beosseureul taya doeyo?]

    Tôi phải đi xe buýt số mấy?

  • listen
  • 버스나 택시를 타시는 게 좋을 거예요.

    [Beosseuna taekssireul tasineunge jo-eul kkeoyeyo]

    Anh/chị nên đi xe buýt hoặc taxi thì tốt hơn.

  • listen
  • 네, 하지만 꽤 멀어요.

    [Ne, hajiman kkwae moereoyo]

    Có, nhưng hơi xa.

  • listen
  • 대방 역에서 걸어갈 수 있나요?

    [Daebang yeogeseo georeo gal ssu innayo?]

    Tôi có thể đi bộ từ ga Daebang đến tòa nhà 63 tầng được không?

  • listen
  • 대방 역에서 내리세요.

    [Daebang yeogeseo neriseyo]

    Anh hãy xuống ở ga Daebang.

  • listen
  • 63빌딩은 어떻게 가죠?

    [Yukssam bilding-eun eotteoke gajyo?]

    Đến tòa nhà 63 tầng đi thế nào ạ?

  • listen
  • 삼성 역에서 내리세요.

    [Samseong yeogeseo neriseyo]

    Xin các anh chị xuống ở ga Samseong.

  • listen
  • 어느 역에서 내려야 되죠?

    [Eoneu yeogeseo neryeoya doejyo?]

    Tôi phải xuống ở ga nào ạ?

  • listen
  • 다음 신도림 역에서 지하철 2호선을 갈아타세요.

    [Da-eum Shindorim yeogeseo jihacheol ihoseoneul garataseyo]

    Chị phải chuyển sang đường tàu số 2 ở ga Shindorim kế tiếp.

  • listen
  • 아니요.

    [Aniyo]

    Không.

  • listen
  • 이 지하철은 일호선이에요.

    [I jihacheoreun ilhoseonieyo]

    Tàu này là đường tàu số 1.

  • listen
  • 실례합니다.

    [Sillyehamnida]

    Xin lỗi.

  • listen
  • 이 지하철이 코엑스까지 가나요?

    [I jihacheori koeksseukkaji ganayo?]

    Tàu này có đi đến COEX không ạ?

  • listen