KBS World Radio

Part2. Đến Hàn Quốc > Bài 12. Đi tàu điện ngầm – Phần 1

Từ vựng và cách diễn đạt
  • 가까워요. [gakkawoyo]gần
  • 아주 가까워요. [Aju gakkawoyo]Rất gần.
  • 멀어요. [meoreoyo]xa
  • 아주 멀어요. [Aju meoreoyo]Rất xa.
  • 지하철 [jihacheol]tàu điện ngầm
  • 육호선 [yukhoseon]đường tàu số 6
  • 바로 [baro]ngay / luôn / chính
  • 지하철 [jihacheol]tàu điện ngầm
  • 출구 [chulgu]cửa ra / lối xuống
  • 지하철 출구 [jihacheol chulgu]lối xuống tàu điện ngầm
  • 앞에 있어요 [ape isseoyo]ở phía trước
  • 아주 [aju]rất / lắm / quá
  • 가까워요 [gakkawoyo]gần
  • 멀어요 [meoreoyo]xa
  • 아주 멀어요. [Aju meoreoyo]Rất xa.
  • 경기장 [gyeonggijang]sân vận động
  • 지하철 [jihacheol]tàu điện ngầm
  • [yeok]ga
  • ~에서 [~eseo]từ / ở
  • 지하철 역에서 [jihacheol-yeogeseo]cách ga tàu điện ngầm / từ ga tàu điện ngầm
  • 가깝나요? [gakkmnayo?]có gần không ạ?
  • [yeol]10
  • 열 정거장 [yeol jeong-geojang]10 ga
  • ~만 [man]chỉ ~ thôi
  • 열 정거장만 [yeol jeong-geojangman]chỉ 10 ga thôi
  • [deo]thêm / nữa
  • 가면 돼요 [gamyeon doeyo]cần đi / đi
  • 더 가면 돼요 [deo gamyeon doeyo]cần đi nữa / đi nữa là được
  • 여기 [yeogi]đây
  • ~서 [~seo]từ / ở
  • 여기서 [yeogiseo]từ đây
  • 얼마나 [eolmana]bao nhiêu / bao lâu
  • 가야 되죠? [ gaya doejyo?]phải đi ạ?
  • [yeok]ga
  • 성산 역 [Seongsan yeok]ga Seong-san
  • ~에서 [~eseo]
  • 성산 역에서 [Seongsan yeogeseo]ở ga Seong-san
  • 내리시면 돼요 [nerisimyeon doeyo]xuống
  • 라오까이 역에서 [Laocai yeogeseo]ở ga Lào Cai
  • 라오까이 역에서 내리시면 돼요. [Laocai yeogeseo nerisimyeon doeyo]Anh xuống ở ga Lào Cai.
  • [yuk]6
  • [ho]số
  • [seon]đường
  • 6호선 [yukhoseon]đường tàu số 6
  • 황토색 [hwangtosaek]màu nâu
  • 라인 [lain]đường
  • 황토색 라인 [hwangtosaek lain]đường màu nâu
  • 6호선 황토색 라인 [yukhoseon hwangtosaek lain]đường số 6 màu nâu
  • 타세요 [taseyo]Xin anh đi/Xin anh lên
  • [myeot]mấy
  • [ho]số
  • [seon]đường
  • ~을 [~eul]yếu tố đứng sau danh từ để làm bổ ngữ
  • 몇 호선을 [myeotoseoneul]đường số mấy
  • 타야 합니까? [taya hamnikka?]phải đi ạ?
  • 지하철 [jihacheol]tàu điện ngầm
  • 제일 [jeil]số một / hơn cả / nhất
  • 빠르고 편리해요. [ppareugo pyeollihaeyo]nhanh và tiện
  • 빠르고 [ppareugo]nhanh+và
  • 편리해요 [pyeollihaeyo]tiện
  • 세옴이 제일 빠르고 편리해요. [Sse-omi jeil ppareugo pyeollihaeyo]Đi xe ôm nhanh và tiện nhất.
  • 경기장 [gyeong-gijang]sân vận động
  • 상암 월드컵 경기장 [Sang-am weoldeukeop gyeong-gijang]Sân vận động World Cup Sang-am
  • 어떻게 [eotteoke]thế nào?
  • 가면 되죠? [gamyeon doejyo?]đi
  • 어떻게 가면 되죠? [eotteoke gamyeon doejyo?]Đi như thế nào ạ?
  • 바로 지하철 출구 앞에 있어요.

    [Baro jihacheol chulgu ape isseoyo]

    Ở ngay trước lối xuống tàu điện ngầm.

  • listen
  • 아주 가까워요.

    [Aju gakkawoyo]

    Rất gần.

  • listen
  • 경기장이 지하철 역에서 가깝나요?

    [Gyeonggijang-i jihacheol-yeogeseo gakkmnayo?]

    Sân vận động có gần ga tàu điện ngầm không ạ?

  • listen
  • 열 정거장만 더 가면 돼요.

    [Yeol jeong-geojangman deo gamyeon doeyo]

    Anh chỉ cần đi 10 ga nữa là đến.

  • listen
  • 여기서 얼마나 가야 되죠?

    [Yeogiseo eolmana gaya doejyo?]

    Đi từ đây đến đó mất bao lâu ạ?

  • listen
  • 성산 역에서 내리시면 돼요.

    [Seongsan yeogeseo nerisimyeon doeyo]

    Anh xuống ở ga Seong-san.

  • listen
  • 6호선 황토색 라인을 타세요.

    [Yukhoseon hwangtosaek laineul taseyo]

    Anh đi đường số 6 màu nâu.

  • listen
  • 몇 호선을 타야 합니까?

    [Myeotoseoneul taya hamnikka?]

    Tôi phải đi đường tàu số mấy ạ?

  • listen
  • 지하철이 제일 빠르고 편리해요.

    [Jihacheori jeil ppareugo pyeollihaeyo]

    Đi tàu điện ngầm nhanh và tiện nhất.

  • listen
  • 실례합니다.

    [Sillyehamnida.]

    Xin lỗi.

  • listen
  • 상암 월드컵 경기장은 어떻게 가면 되죠?

    [Sang-am weoldeukeop gyeong-gijang-eun eotteoke gamyeon doejyo?]

    Cho tôi hỏi đến sân vận động World Cup Sang-am đi thế nào?

  • listen