KBS World Radio

Part2. Đến Hàn Quốc > Bài 9. Điện thoại

Từ vựng và cách diễn đạt
  • 국제 전화 [gukjje jeonhwa]điện thoại quốc tế
  • 국내 전화 [gungne jeonhwa]điện thoại trong nước
  • 시내 전화 [sine jeonhwa]điện thoại nội hạt
  • 시외 전화 [si-oe jeonhwa]điện thoại ngoại tỉnh
  • 일이삼에 사오륙칠 [il-i-sam-e sa-o-ryuk-chil]123-4567/1234-567
  • 공구공에 일이삼에 사오륙칠 [Gong-gu-gong-e il-i-sam-e sa-o-ryuk-chil]090-123-4567/0901-234-567
  • 먼저 [meonjeo]trước hết/trước tiên
  • 구번 [gu-beon]số 9
  • 누르세요 [nureuseyo]hãy bấm
  • ~고 [~go]rồi sau đó
  • 누르고 [nureugo]bấm rồi sau đó
  • 먼저 구번을 누르고[meonjeo gu-beoneul nureugo]Hãy bấm số 9 trước rồi sau đó
  • 원하시는 번호 [wonhasineun beonho]số mong muốn
  • 원하시는 번호를 누르세요. [Wonhasineun beonhoreul nureuseyo]Hãy bấm số mong muốn
  • 감사합니다 [Gamsahamnida]Xin cám ơn
  • 시내 [sine]trong thành phố
  • 전화 [jeonhwa]điện thoại
  • 시내 전화 [sine jeonhwa]điện thoại nội hạt
  • 어떻게 하죠? [eotteoke hajyo?]làm thế nào?/gọi thế nào?
  • [bang]phòng
  • 마다 [mada]mỗi
  • 방마다 [bangmada]mỗi phòng
  • 날마다 [nalmada]mỗi ngày
  • 전용회선 [jeonyong-hoeseon]đường dây(internet) riêng
  • 연결 [yeon-gyeol]liên kết/nối
  • 연결되어 있어요 [yeon-gyeol-doe-eo isseoyo]được nối rồi
  • 인터넷 [Inteonet]internet
  • 이용 [iyong]sử dụng
  • 할 수 있나요? [hal ssu innayo?]có thể làm được không?
  • 이용할 수 있나요? [iyong-hal ssu innayo?]có thể sử dụng được không?
  • 지금 [jigeum]bây giờ/hiện nay
  • 통화 [tong-hwa]cuộc nói chuyện bằng điện thoại
  • [jung]đang
  • 통화 중 [tong-hwa jung]đang nói chuyện bằng điện thoại / đường dây đang bận
  • 통화 중입니다. [Tong-hwa jung-imnida.]Đường dây đang bận.
  • 공부 [gongbu]học
  • 공부 중입니다. [Gongbu jung-imnida.]Tôi đang học.
  • 기다려 주세요 [gidaryeo juseyo]Xin anh chờ
  • 끊지 말고 [kkeunchi malgo]Xin anh đừng cúp máy
  • 잠시만/조금만 [jamsiman/jogeumman]chỉ một chút thôi
  • 잠시만(조금만) 기다려 주세요 [Jamsiman (jogeumman) gidaryeo juseyo]Xin chờ một chút nhé.
  • 파리 [pari]Pari
  • 프랑스 [peurangsseu]Pháp
  • 일/이/삼/사/오/육/칠 [il / i / sam / sa / o / yuk / chil]1/2/3/4/5/6/7
  • [e]-
  • [beon]số
  • 입니다 [imnida]
  • 번호 [beonho]số
  • ~를 [~reul]yếu tố đứng sau danh từ để làm bổ ngữ
  • 말씀 [malsseum]lời nói
  • 해 주세요 [hae juseyo]hãy~ đi
  • 말씀해 주세요.[malsseumhae juseyo]hãy nói đi ạ.
  • 수신자 [susinja]người nghe
  • 부담 [budam]trách nhiệm/nghĩa vụ
  • ~으로 [~euro]bằng (yếu tố đứng sau danh từ để thể hiện phương pháp)
  • 수신자 부담으로 [susinja budameuro]bằng cách người nghe trả cước
  • 해 주세요 [hae juseyo]nhờ ai một việc gì đó
  • 여기 [yeogi]đây
  • ~서/~에서 [~seo/~ eseo]
  • 여기서 [yeogiseo]ở đây
  • 낼게요 [nelkkeyo]sẽ trả
  • 제가 낼게요 [Jega nelkkeyo]Tôi sẽ trả tiền/Tôi sẽ khao
  • 요금 [yogeum]phí/cước
  • 전화 요금 [jeonhwa yogeum]cước điện thoại
  • 인터넷 요금 [inteonet yogeum]cước internet
  • 어떻게 [eotteoke]thế nào
  • 지불하시겠습니까? [jibulhasigesseumnikka?]sẽ trả tiền (được dùng khi hỏi một cách lịch sự)
  • 국제 [gukjje]quốc tế
  • 전화 [jeonhwa]điện thoại
  • 걸고 싶은데요 [geolgo sipeundeyo]muốn gọi điện
  • 전화 걸고 싶은데요. [Jeonhwa geolgo sipeundeyo]Tôi muốn gọi điện thoại.
  • 먼저 구번을 누르고 원하시는 번호를 누르세요.

    [Meonjeo gu-beoneul nureugo, wonhasineun beonhoreul nureuseyo]

    Quí khách hãy bấm số 9 trước, rồi hãy gọi theo số mong muốn.

  • listen
  • 네, 고맙습니다.

    [Ne, Gomapsseumnida]

    Vâng, Xin cám ơn.

  • listen
  • 시내 전화는 어떻게 하죠?

    [Sine jeonhwaneun eotteoke hajyo?]

    Gọi điện thoại nội hạt thế nào ạ?

  • listen
  • 네, 방마다 전용회선이 연결되어 있어요.

    [Ne, Bangmada jeonyong-hoeseoni yeon-gyeol-doe-eo isseoyo]

    Vâng, Mỗi phòng đều có đường internet riêng.

  • listen
  • 네, 알겠습니다.

    [Ne, algesseumnida]

    Vâng, tôi biết rồi ạ.

  • listen
  • 인터넷을 이용할 수 있나요?

    [Inteoneseul iyong-hal ssu innayo?]

    Tôi có thể sử dụng internet được không?

  • listen
  • 지금은 통화 중입니다.

    [Jigeumeun tong-hwa jung-imnida]

    Hiện tại đường dây đang bận.

  • listen
  • 끊지 말고 기다려 주세요.

    [Kkeunchi malgo gidaryeo juseyo]

    Xin quí khách đừng cúp máy và chờ.

  • listen
  • 프랑스 파리 일이삼에 사오륙칠(123-5678) 번입니다.

    [Peurangsseu pari il-i-sam-e sa-o-ryuk-chil-beon-imnida]

    Pari, Pháp và số là 123-4567.

  • listen
  • 번호를 말씀해 주세요.

    [Beonhoreul malsseumhae juseyo]

    Quí khách hãy nói số đi ạ.

  • listen
  • 수신자 부담으로 해 주세요.

    [Susinja budameuro hae juseyo]

    Làm ơn cho tôi gọi dịch vụ người nghe trả tiền.

  • listen
  • 여기서 낼게요.

    [Yeogiseo nelkkeyo]

    Tôi sẽ trả ở đây.

  • listen
  • 요금은 어떻게 지불하시겠습니까?

    [Yogeumeun eotteoke jibulhasigesseumnikka?]

    Quí khách sẽ trả cước thế nào ạ?

  • listen
  • 여보세요.

    [Yeoboseyo]

    Alô.

  • listen
  • 국제 전화를 걸고 싶은데요.

    [Gukjje jeonhwareul geolgo sipeundeyo]

    Tôi muốn gọi đi quốc tế.

  • listen