KBS World Radio

Part2. Đến Hàn Quốc > Bài 7. Khách sạn (Tại quầy lễ tân)

Từ vựng và cách diễn đạt
  • 흐엉입니다. [Hương-imnida]Tôi là Hương.
  • 흥입니다. [Hưng-imnida]Tôi là Hưng.
  • 팔백 [palbaek]799:59:00
  • [chil]6:59
  • 팔백 칠 [palbaek chil]806:59:00
  • [ho]
  • [sil]phòng
  • 팔백 칠호실 [pal-baek-chil-hosil]phòng số 807
  • 여기 [yeogi]đây
  • 있습니다 [isseumnida]
  • 여기 있습니다 [Yeogi isseumnida]Đây ạ
  • 열쇠 [yeolsoe]chìa khóa
  • [don]tiền
  • 돈 여기 있습니다.[Don yeogi isseumnida]
  • 메뉴 여기 있습니다 [Menu yeogi isseumnida]
  • [o]4:59
  • [sip]9:59
  • 오십 [o sip]49:59:00
  • 오십 오 [o sip o]54:59:00
  • 달러 [dalleo]đô la
  • 오십 오 달러 [o sip o dalleo]55 đô la
  • ~입니다 [~imnida]
  • 1달러 입니다. [Il dalleo-imnida]1 đô la
  • 5달러 입니다. [O dalleo-imnida]5 đô la
  • 얼마예요?/얼마죠? [Eolmayeyo?/Eolmajyo?]bao nhiêu?
  • 하루 [haru]một ngày
  • 일 키로 [il kilo]một cân
  • 일 키로에 얼마죠? [Il kilo-e eolmajyo?]Một cân bao nhiêu?
  • 한 개 [han gae] một cái
  • 한 개에 얼마죠? [Han gae-e eolmajyo?]Một cái bao nhiêu?
  • 일주일 [iljjuil]một tuần
  • 정도 [jeongdo]khoảng
  • 일주일 정도 [iljjuil jeongdo]khoảng một tuần
  • 있을 거예요 [isseul kkeoyeyo]sẽ ở
  • ~을 거예요 [eul kkeoyeyo]sẽ
  • 먹을 거예요 [meogeul kkeoyeyo]sẽ ăn
  • 갈 거예요 [gal kkeoyeyo]sẽ đi
  • 한국 갈 거예요 [Hanguk gal kkeoyeyo]Tôi sẽ đi Hàn Quốc
  • 계실 겁니까? [gyesil kkeomnikka?]sẽ ở (được dùng khi hỏi ai một cách lịch sự)
  • 얼마 동안 [eolma ttong-an]trong bao lâu
  • 언제까지 [eonjekkaji]đến khi nào
  • 언제까지 계실 겁니까? [Eonjekkaji gyesil kkeomnikka?]Anh sẽ ở đến khi nào?
  • 전망 [jeonmang]tầm nhìn
  • [bang]phòng
  • 전망이 좋은 방 [jeonmang-i jo-eun bang]phòng có tầm nhìn đẹp
  • ~을 [~eul]yếu tố đứng sau danh từ để tạo thành bổ ngữ trong câu
  • 주세요 [juseyo]cho tôi
  • 이거 [igeo]cái này
  • 이거 주세요. [Igeo juseyo]Cho tôi cái này
  • 어떤 [eotteon]như thế nào
  • [bang]phòng
  • 어떤 방 [eotteon bang]Phòng như thế nào
  • ~을 [~eul]yếu tố đứng sau danh từ để tạo thành bổ ngữ trong câu
  • 드릴까요? [deurilkkayo?] khi hỏi một cách lịch sự về ý kiến của ai đó
  • 뭐 드릴까요? [Mwo deurilkkayo?]Chị dùng gì ạ?
  • ~입니다 [imnida]
  • 이정은입니다 [Yi Jung-eun-imnida]Tên tôi là Yi Jung-eun.
  • 아잉입니다 [Aing-imnida]Tôi là Anh.
  • 응우옌 낌 아잉입니다 [Eung-u-yen Kim Aing-imnida]Tôi là Nguyễn Kim Anh.
  • 성함 [seong-ham]quí danh
  • 이름이 뭐예요? [Ireumi mwoyeyo?]Anh/chị tên là gì?
  • 주소 [juso]địa chỉ
  • 주소가 어떻게 되시죠? [Jusoga eotteoke doesijyo?]Xin anh(chị) cho biết địa chỉ ạ.
  • 전화번호 [jeonhwabeonho]số điện thoại
  • 전화번호가 어떻게 되시죠? [Jeonhwabeonhoga eotteoke doesijyo?]Xin anh(chị) cho biết số điện thoại ạ.
  • 예 / 네 [Ye/Ne]Vâng/Có
  • 조금 전 [jogeum jeon]cách đây ít phút
  • 인천 공항에서 [Incheon gong-hang-eseo]tại sân bay Incheon
  • 예약했어요 [yeyakesseoyo]đặt trước rồi
  • 안녕하세요 [Annyeong-haseyo]Xin chào
  • 예약 [yeyak]đặt trước
  • 식사 [siksa]ăn cơm
  • 식사하셨습니까? [Siksa-hasyeosseumnikka?]đã ăn cơm chưa ạ?
  • 팔백 칠(807)호실입니다.

    [Pal-baek-chil-hosirimnida]

    Phòng số là 807.

  • listen
  • 열쇠 여기 있습니다.

    [Yeolsoe yeogi isseumnida]

    Đây là chìa khóa của anh.

  • listen
  • 오십 오 달러입니다.

    [Osip o dalleo-imnida]

    55 đô la ạ.

  • listen
  • 하루에 얼마죠?

    [Haru-e eolmajyo?]

    Giá phòng một ngày là bao nhiêu?

  • listen
  • 일주일 정도 있을 거예요.

    [Iljjuil jeongdo isseul kkeoyeyo]

    Tôi sẽ ở khoảng một tuần.

  • listen
  • 얼마 동안 계실 겁니까?

    [Eolma ttong-an gyesil kkeomnikka?]

    Anh sẽ ở trong bao lâu ạ?

  • listen
  • 전망이 좋은 방을 주세요.

    [Jeonmang-i jo-eun bang-eul juseyo]

    Cho tôi phòng có tầm nhìn đẹp.

  • listen
  • 네, 예약이 되어 있군요. 어떤 방을 드릴까요?

    [Ne, yeyagi doe-eo itkkunyo. Eotteon bang-eul deurilkkayo?]

    Vâng, đúng là ông đã đặt trước rồi ạ. Ông sẽ ở phòng nào ạ?

  • listen
  • 빌 스미스입니다.

    [Bill Smith-imnida]

    Tôi là Bill Smith. / Tên tôi là Bill Smith.

  • listen
  • 성함이 어떻게 되시죠?

    [Seong-hami eotteoke doesijyo?]

    Xin anh cho biết quí danh ạ.

  • listen
  • 예, 조금 전 인천 공항에서 예약했어요.

    [Ye, jogeum jeon Incheon gong-hang-eseo yeyakesseoyo]

    Có, tôi đã đặt trước cách đây ít phút tại sân bay Incheon

  • listen
  • 어서 오십시오.예약하셨습니까?

    [Eoseo osipsio. Yeyak-hasyeosseumnikka?]

    Xin mời vào. Anh đã đặt trước phòng chưa?

  • listen