KBS World Radio

Part2. Đến Hàn Quốc > Bài 6. Đi tắc xi

Từ vựng và cách diễn đạt
  • 십 원 [sip won]10won
  • 오십 원 [osip won]50won
  • 백 원 [baek won]100won
  • 천 원 [cheon won]1,000won
  • 오천 원 [ocheon won]5,000won
  • 만 원 [man won]10,000won
  • 한 시간 [han sigan]1 tiếng
  • 두 시간 [du sigan]2 tiếng
  • 세 시간 [se sigan]3 tiếng
  • 네 시간 [ne sigan]4 tiếng
  • 시간이 얼마나 걸리죠? [Sigani eolmana geollijyo?]Mất bao lâu?
  • 세 시간 정도 걸려요. [Se sigan jeongdo geollyeoyo]Mất khoảng 3 tiếng
  • 여기 [yeogi]đây
  • 받으세요 [badeuseyo]Xin hãy nhận
  • [kkot]hoa
  • 꽃 받으세요 [Kkot badeuseyo]Xin hãy nhận hoa
  • 거스름돈 [geoseureumtton]tiền thừa
  • 오천원 [ocheonwon]5,000 won
  • [o]5
  • [cheon]1,000
  • 안녕히 가세요 [Annyeong-hi gaseyo.]Xin chào. / Tạm biệt(được dùng để chào người đi).
  • 여기 [yeogi]đây
  • 있어요 [isseoyo]có/ở
  • [chil]7
  • [man]10,000
  • [won]won
  • 칠만원 [chilmanwon]70,000 won
  • ~이요 [iyo]
  • 여기 [yeogi]đây
  • ~가 [~ga]yếu tố đứng sau danh từ để tạo thành chủ ngữ
  • 서울 호텔 [Seoul hotel]khách sạn Seoul
  • ~입니다 [~imnida]
  • 요금 [yogeum]giá/phí
  • ~이 [~i]yếu tố đứng sau danh từ để tạo thành chủ ngữ
  • 얼마예요? [eolmayeyo?]bao nhiêu tiền
  • [man]10.000
  • 육만 [yungman]60.000
  • [cheon]1.000
  • 오천 [ocheon]5.000
  • 시간 [wonhaseyo?]muốn
  • ~이 [~i]yếu tố đứng sau danh từ để tạo thành chủ ngữ
  • 얼마나 [eolmana]bao nhiêu/bao lâu
  • 걸리죠? [geollijyo?]mất/cần phải (được dùng khi hỏi)
  • [du]hai
  • 시간 [sigan]thời gian
  • 정도 [jeongdo]khoảng
  • 걸려요 [geollyeoyo]mất/cần phải (được dùng khi trả lời)
  • 어디 [eodi]đâu
  • ~로 [~ro]yếu tố biểu hiện phương huớng mà được dùng sau danh từ chỉ địa điểm
  • 어디로 [eodiro]đâu
  • 가십니까? [gasimnikka?]đi(được dùng khi hỏi một cách lịch sự)
  • 호텔 [hotel]khách sạn
  • 서울 호텔로 [Seoul hotello]khách sạn Seoul
  • 가주세요 [ga juseyo]làm ơn cho tôi về
  • 자, 여기 거스름돈 오천원 받으세요. 안녕히 가세요.

    [Ja, Yeogi geoseureumtton ocheonwon badeuseyo. Annyeong-hi gaseyo.]

    Anh nhận lấy 5.000 won tiền thừa này. Xin chào. / Tạm biệt.

  • listen
  • 고맙습니다.

    [Gomapseumnida]

    Xin cảm ơn.

  • listen
  • 여기 있어요. 칠만원이요.

    [Yeogi isseoyo. Chilmanwoniyo]

    Có đây. / Đây ạ. / Tôi gửi tiền. 70.000 won ạ.

  • listen
  • 다 왔습니다. 여기가 서울 호텔입니다.

    [Da wasseumnida. Yeogiga Seoul hoterimnida]

    Đến nơi rồi. Đây là khách sạn Seoul.

  • listen
  • 요금이 얼마예요?

    [Yogeumi eolmayeyo?]

    Hết bao nhiêu tiền ạ?

  • listen
  • 육만 오천원입니다.

    [Yungman ocheon-wonimnida]

    65.000 won.

  • listen
  • 시간이 얼마나 걸리죠?

    [Sigani eolmana geollijyo?]

    Mất bao nhiêu thời gian ạ?

  • listen
  • 두 시간 정도 걸려요.

    [Du sigan jeongdo geollyeoyo]

    Mất khoảng 2 tiếng.

  • listen
  • 어서 오세요. 어디로 가십니까?

    [Eoseo oseyo. Eodiro gasimnikka?]

    Xin mời lên xe. (Xin mời vào.) Anh đi đâu ạ?

  • listen
  • 서울 호텔로 가 주세요.

    [Seoul hotello ga juseyo]

    Làm ơn cho tôi về khách sạn Seoul.

  • listen