KBS World Radio

Part2. Đến Hàn Quốc > Bài 4. Đổi tiền

Từ vựng và cách diễn đạt
  • 주말 [jumal]cuối tuần
  • 즐거운 주말 [jeulgeo-un jumal]cuối tuần vui vẻ
  • 즐거운 주말 되세요. [Jeulgeo-un jumal doeseyo.]Chúc cuối tuần vui vẻ.
  • 즐거운 주말 보내세요. [Jeulgeo-un jumal boneseyo.]Chúc cuối tuần vui vẻ.
  • 십만 [sip man]Một trăm ngàn
  • 삼십만 [sam-simman]3 trăm ngàn
  • 백 삼십만 원 [baek-sam-simman-won]1 triệu 3 trăm ngàn won
  • 확인 [hwagin]kiểm tra
  • 맞습니다 [Masseumnida.]đúng (rồi)
  • 여행 [yeohaeng]du lịch
  • 즐거운 여행 [jeulgeo-un yeohaeng]du lịch vui vẻ
  • 오늘 [oneul]hôm nay
  • [il]một
  • 달러 [dalleo]đô la
  • 얼마예요? [eolmayeyo?]bao nhiêu
  • [cheon]là quà tặng
  • [sam]ba
  • [baek]một trăm
  • 삼백 [sam beak]ba trăm
  • [won]won (đồng Hàn Quốc)
  • 이에요 [ieyo]
  • 구백 [gu baek]chín trăm
  • 삼십 [sam sip]ba mươi
  • 일 달러에 930원이에요. [Il dolleo-e gubaek samsip wonieyo.]Một đô la ăn 930 won.
  • [cheon]một ngàn
  • 달러 [dalleo]đô la
  • ~만 [~man]chỉ~thôi
  • 천 달러만 [cheon dalleoman]chỉ một ngàn đô la thôi
  • 일 달러 [il dalleo]một đô là
  • 십 달러 [sip dalleo]mười đô la
  • 백 달러 [baek dalleo]một trăm đô la
  • [don]tiền
  • 바꿔 주세요 [bakkwo juseyo]Làm ơn đổi cho tôi
  • [jom]một ít (từ được dùng trước động từ để nói một cách lịch sự hơn khi nhờ hoặc yêu cầu ai làm một cái gì đó.)
  • 얼마 [eolma]bao nhiêu
  • ~를 [~reul]yếu tố đứng sau danh từ để làm bổ ngữ
  • 바꿔 드릴까요? [bakkwo deurilkkayo?]Anh muốn đổi à?
  • 130만 원입니다. 확인해 보세요.

    [Baek-sam-simman-wonimnida. Hwaginheboseyo.]

    Là 1 triệu 3 trăm ngàn won. Xin anh kiểm tra xem.

  • listen
  • 맞습니다. 감사합니다.

    [Masseumnida. Gamsahamnida.]

    Đúng rồi. Cảm ơn anh.

  • listen
  • 즐거운 여행되세요.

    [Jeulgeo-un yeohaeng doeseyo.]

    Chúc anh một chuyến du lịch vui vẻ.

  • listen
  • 오늘 일 달러에 얼마예요?

    [Oneul il dalleo-e eolmayeyo?]

    Hôm nay một đô la trị giá bao nhiêu?

  • listen
  • 일 달러에 1300원이에요.

    [Il dalleo-e cheon-sam-baek-wonieyo.]

    Một đô la trị giá 1.300won.

  • listen
  • 얼마를 바꿔 드릴까요?

    [Eolmareul bakkwo deurilkkayo?]

    Anh đổi bao nhiêu?

  • listen
  • 천 달러만 바꿔 주세요.

    [Cheon dalleoman bakkwo juseyo.]

    Làm ơn đổi cho tôi một ngàn đô la.

  • listen
  • 돈 좀 바꿔 주세요.

    [Sin:gohal mulgeoni isseumnikka?]

    Làm ơn đổi cho tôi ít tiền.

  • listen
  • 얼마를 바꿔 드릴까요?

    [Eolmareul bakkwo deurilkkayo?]

    Anh đổi bao nhiêu?

  • listen