KBS World Radio

Part2. Đến Hàn Quốc > Bài 3. Hải quan

Từ vựng và cách diễn đạt
  • 관세 [gwanse]thuế
  • ~를 [~reul]yếu tố đứng sau danh từ để tạo thành bổ ngữ trong câu
  • 냅니까? [nemnikka?]có nộp không?
  • 내야 합니까? [neya hamnikka?]có phải nộp không?
  • 내야 합니다. [neya hamnida]phải nộp
  • [iljuil]một tuần
  • 안 내도 됩니다 [an nedo doemnida]không cần nộp
  • 안 내셔도 됩니다 [an nesyeodo doemnida]không cần nộp (nói một cách lịch sự hơn)
  • 이것은 [igeoseun]cái này
  • 무엇입니까? [mu:eosimnikka?]là gì / là cái gì
  • ~저것은 [jeogeoseun]cái kia
  • 그것은 [geugeoseun]cái đó
  • 친구 [chin:gu]bạn bè
  • 친구에게 줄 [chin:gu:ege jul]cho bạn
  • 선물 [seonmul]quà tặng
  • 선물입니다 [seonmurimnida]là quà tặng
  • 시간 있습니까? [Sigan isseumnikka?](Anh/Chị) Có thời gian không?
  • 오토바이 있습니까? [Otobai isseumnikka?](Anh/Chị) Có xe máy không?
  • 약속 있습니까? [Yakssok isseumnikka?](Anh/Chị) Có hẹn không?
  • 애인 있습니까? [Ae:in isseumnikka?](Anh/Chị) Có người yêu không?
  • 신고 [sin:go]khai báo
  • 물건 [mulgeon]hàng hoá
  • 신고할 물건 [sin:gohal mulgeon]có hàng gì cần khai báo
  • ~이 [~i]yếu tố đứng sau danh từ để tạo thành chủ ngữ
  • 있습니까? [isseumnikka?]có / ở (được dùng khi hỏi)
  • 있습니다 [isseumnida]có / ở (được dùng khi trả lời)
  • 관세를 내야 합니까?

    [Gwansereul neya hamnikka?]

    Tôi có phải nộp thuế không?

  • listen
  • 네, 내야 합니다.

    [Ne, neya hamnida]

    Có, anh phải nộp.

  • listen
  • 아니요, 안 내셔도 됩니다.

    [Aniyo, an nesyeodo doemnida]

    Không, anh không cần nộp.

  • listen
  • 이것은 무엇입니까?

    [Igeoseun mu:eosimnikka?]

    Cái này là cái gì?

  • listen
  • 친구에게 줄 선물입니다.

    [Chingu:ege jul seonmurimnida.]

    Là quà tặng cho bạn

  • listen
  • 됐습니다. 안녕히 가십시오.

    [Dwaesseumnida. Annyeong:hi gasipsio]

    Được rồi. Xin chào.

  • listen
  • 감사합니다.

    [Gamsahamnida.]

    Xin cám ơn.

  • listen
  • 신고할 물건이 있습니까?

    [Sin:gohal mulgeoni isseumnikka?]

    Anh có hàng gì cần khai báo không?

  • listen
  • 아니요, 없습니다.

    [Aniyo, eopsseumnida.]

    Không, tôi không có.

  • listen
  • 신고할 물건이 있습니까?

    [Sin:gohal mulgeoni isseumnikka?]

    Anh có hàng gì cần khai báo không?

  • listen
  • 네, 있습니다.

    [Ne, isseumnida]

    Có, tôi có.

  • listen