KBS World Radio

Part2. Đến Hàn Quốc > Bài 2. Nhập cảnh

Từ vựng và cách diễn đạt
  • 한국에 [hanguge]ở Hàn Quốc
  • 언제 [eonje]khi nào / bao giờ
  • ~까지 [~kkaji]đến (đứng sau danh từ)
  • 언제까지 [eonjekkaji]đến bao giờ / đến khi nào
  • 계실 겁니까? [gyesilkkeomnikka?]sẽ ở (được dùng khi hỏi người gặp lần đầu tiên hoặc người nhiều tuổi hơn)
  • 일주일 [iljuil]một tuần
  • [il]một
  • 주일 [juil]tuần
  • 있을 겁니다 [isseulkkeomnida]sẽ ở
  • 한국 [han:guk]Hàn Quốc
  • ~에 [~e]
  • 처음 [cheo:eum]lần đầu tiên
  • 오셨습니까? [osseyosseumnikka?]đã đến à? (được dùng khi hỏi người gặp lần đầu tiên hoặc người nhiều tuổi hơn)
  • [Ne]Vâng
  • 그렇습니다 [geureosseumnida]Đúng vậy
  • 아니요 [Aniyo]Không
  • 두번쨉니다 [dubeonjjaemnida]là lần thứ hai
  • 직업 [jigeob]nghề nghiệp
  • ~이 [~i]yếu tố đứng sau danh từ để tạo thành chủ ngữ
  • 무엇 [mueot]gì / cái gì
  • ~입니까? [~imnikka?]là (được dùng khi hỏi)
  • 무엇입니까? [mueosimnikka?]là gì? / là cái gì?
  • 회사원 [hoesawon]nhân viên công ty
  • ~입니다 [~imnida]là (được dùng khi trả lời)
  • 학생 [haksaeng]học sinh
  • 선생님 [seonsaengnim]giáo viên
  • 한국 [han:guk]Hàn Quốc
  • ~에는 [~eneun]
  • 무슨 [museun]
  • [il]việc / công việc
  • ~로 [~lo]yếu tố đứng sau danh từ khi nói về lý do
  • 무슨 일로 [museun illo]vì việc gì / về việc gì
  • 오셨습니까? [osyeosseumnikka?]đến (được dùng khi hỏi một cách lịch sự)
  • 관광하러 [gwan:gwang:hareo]để du lịch
  • 왔어요 [wasseoyo]đã đến (được dùng khi trả lời)
  • 때문에 [ttaemune]
  • 여권 [yeokkwon]hộ chiếu
  • ~을 [~eul]yếu tố đứng sau danh từ để tạo thành bổ ngữ trong câu
  • 보여 주세요 [boyeo juseyo]Xin cho xem
  • 여기 [yeogi]đây
  • 있습니다 [isseumnida]có / ở
  • 한국에 언제까지 계실 겁니까?

    [Han:guge eonjekkaji gyesilkkeomnikka?]

    Anh sẽ ở Hàn Quốc đến bao giờ ạ?

  • listen
  • 일주일 있을 겁니다.

    [Iljjuil isseulkkeomnida.]

    Tôi sẽ ở trong một tuần.

  • listen
  • 한국에 처음 오셨습니까?

    [Han:guge cheo:eum osseyosseumnikka?]

    Anh đến Hàn Quốc lần đầu à?

  • listen
  • 네, 그렇습니다.

    [Ne, geureosseumnida.]

    Vâng, đúng vậy.

  • listen
  • 아니오, 두 번쨉니다.

    [Anio, dubeonjjaemnida.]

    Không, đây là lần thứ hai.

  • listen
  • 직업이 무엇입니까?

    [Jigeobi mueosimnikka?]

    Nghề nghiệp là gì?

  • listen
  • 회사원입니다.

    [Hoesawonimnida.]

    Tôi là nhân viên công ty.

  • listen
  • 한국에는 무슨 일로 오셨습니까?

    [Han:gugeneun museun illo osyeosseumnikka?]

    Anh đến Hàn Quốc để làm gì?

  • listen
  • 관광하러 왔어요.

    [Gwan:gwang:hareo wasseoyo.]

    Tôi đi du lịch.

  • listen
  • 일 때문에 왔어요.

    [Il ttaemune wasseoyo.]

    Tôi sang làm việc.

  • listen
  • 여권을 보여 주세요.

    [Yeokkwoneul boyeo juseyo]

    Xin cho xem hộ chiếu.

  • listen
  • 여기 있습니다.

    [yeogi isseumnida]

    Đây ạ

  • listen